12112090ĐVT: kgNhóm 1211

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Rễ cây nhân sâm:

Mã HS 12112090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rễ nhân sâm là một loại dược liệu quý, được biết đến rộng rãi với các công dụng bồi bổ sức khỏe và hỗ trợ điều trị nhiều bệnh lý. Các loại rễ nhân sâm không thuộc các phân loại cụ thể khác được xếp vào nhóm này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 12112090 là gì?

Rễ nhân sâm (Panax spp.) là bộ phận chính của cây nhân sâm được thu hoạch để sử dụng, nổi tiếng với các hoạt chất ginsenoside mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe. Chúng thường được dùng trong y học cổ truyền, sản xuất thực phẩm chức năng và mỹ phẩm, có thể ở dạng tươi, khô, thái lát hoặc nghiền bột. Mặt hàng này thuộc nhóm 1211, bao gồm các loại thực vật chủ yếu dùng làm dược phẩm hoặc các mục đích tương tự, trong Chương 12 về các sản phẩm từ thực vật.

Để phân loại chính xác các loại rễ nhân sâm không được chi tiết cụ thể, cần dựa vào các đặc tính cụ thể của sản phẩm. Điều này bao gồm việc xác định loài nhân sâm (ví dụ: Panax ginseng, Panax quinquefolius), trạng thái chế biến (nguyên củ, thái lát, bột) và mục đích sử dụng. Việc xác định rõ ràng các đặc điểm thực vật học và phương pháp xử lý là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm chiết xuất từ nhân sâm hoặc các loại rễ cây dược liệu khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*; Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11)

Thuế cơ bản của mã HS 12112090

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 12112090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
13,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
8
EVFTA (VN – EU)
5
UKVFTA (VN – Anh)
5
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
20
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 12112090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 12112090

Thuế nhập khẩu mã HS 12112090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 12112090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 12112090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 12112090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*; Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 12112090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 12112090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VIFTA (VN – Israel), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 12112090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 12112090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 12 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 12112090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.