Mã HS Chương 12 – Hạt dầu và quả có dầu, các loại hạt giống, cây công nghiệp và cây dược liệu, rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
Danh mục 104 mã HS thuộc Chương 12 (Thực vật · Sản phẩm từ thực vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Chương 12 gồm hạt dầu và quả có dầu, các loại hạt giống, cây công nghiệp và cây dược liệu, rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc: đậu tương, lạc, hạt hướng dương, hạt cải, hạt giống và dược liệu. Khi tra mã HS Chương 12, cần phân biệt hạt để gieo trồng với hạt để ép dầu hoặc làm thực phẩm. Mặt hàng thuộc diện kiểm dịch thực vật; hạt giống còn cần điều kiện nhập khẩu riêng. Tra mã chính xác để xác định thuế suất, ưu đãi FTA, VAT và thủ tục kiểm dịch khi nhập khẩu.
Cách đọc mã HS trong Chương 12
Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 1201 là “Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh”, trong đó 1201 là Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. Hai số đầu (12) là chương, bốn số đầu (1201) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.
Không chắc mã HS nào trong Chương 12 đúng cho hàng của bạn?
Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.
Danh mục mã HS theo nhóm
1201Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh3 mã
1202Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh4 mã
1203Cùi (cơm) dừa khô1 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 12030000 | Cùi (cơm) dừa khô | 10% |
1204Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh1 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 12040000 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 10% |
1205Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh3 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1205 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh | — |
| 12051000 | Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | 5% |
| 12059000 | Loại khác | 5% |
1206Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh1 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 12060000 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 10% |
1207Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh19 mã
1208Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt3 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1208 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt | — |
| 12081000 | Từ đậu tương | 8% |
| 12089000 | Loại khác | 25% |
1209Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng18 mã
1210Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia3 mã
1211Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột23 mã
1212Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác21 mã
1213Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên1 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 12130000 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên | 10% |
1214Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên3 mã
Chú giải pháp lý Chương 12
Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ
1. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ (hạt karite). Không áp dụng đối với các sản phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ôliu (Chương 7 hoặc Chương 20). 2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả bột mịn và bột thô chưa khử chất béo mà còn áp dụng cho bột mịn và bột thô đã đuợc khử một phần hoặc toàn bộ chất béo và bột mịn và bột thô sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06. 3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng". Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để gieo trồng: (a) Các loại rau đậu hoặc ngô ngọt (Chương 7); (b) Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9; (c) Ngũ cốc (Chương 10); hoặc (d) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hoặc 12.11. 4. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các phần của các loại cây sau đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài hương, cây cam thảo, các loại cây bạc hà, cây hương thảo, cây cửu lý hương, cây xả thơm và cây ngải tây. Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau: (a) Dược phẩm thuộc Chương 30; (b) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh thuộc Chương 33; hoặc (c) Thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hoặc các loại tương tự thuộc nhóm 38.08. 5. Theo mục đích của nhóm 12.12, khái niệm "rong biển và các loại tảo khác" không bao gồm: (a) Các vi sinh đơn bào đã chết thuộc nhóm 21.02; (b) Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc (c) Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05. Chú giải phân nhóm 1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một lượng dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic chiếm dưới 2% tính theo khối lượng và thành phần rắn chứa dưới 30 micromol glucosinolate trên 1 gram.
Câu hỏi thường gặp về Chương 12
Chương 12 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Nhập khẩu hạt giống, hạt dầu Chương 12 cần làm thủ tục gì?
Khi tra mã HS Chương 12 cần lưu ý điều gì?
Chương khác cùng phần (Phần II · 06–14)
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.