13019090ĐVT: kgNhóm 1301

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) › Loại khác:

Mã HS 13019090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 13019090 áp dụng cho các loại nhựa tự nhiên, gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên không thuộc các phân nhóm cụ thể khác trong nhóm 1301. Các sản phẩm này thường được khai thác từ thực vật, phục vụ nhiều mục đích công nghiệp và thủ công. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 13019090 là gì?

Nhóm 13019090 bao gồm các loại nhựa tự nhiên, gôm tự nhiên, nhựa cây và nhựa dầu tự nhiên chưa được định danh cụ thể ở các mã HS chi tiết hơn. Đây là những chất tiết ra từ cây cối, thường có dạng rắn hoặc bán rắn, được thu hoạch để sử dụng trong nhiều lĩnh vực như sản xuất sơn, vecni, chất kết dính, mỹ phẩm, dược phẩm hoặc làm hương liệu. Các sản phẩm này thuộc Chương 13, chuyên về các sản phẩm từ thực vật, nhấn mạnh nguồn gốc tự nhiên và vai trò đa dạng của chúng trong công nghiệp.

Để phân loại chính xác vào mã 13019090, cần xác định rõ đây là loại nhựa hoặc gôm tự nhiên chưa được liệt kê cụ thể ở các phân nhóm khác, đồng thời phải đảm bảo không phải là sản phẩm tổng hợp hoặc đã qua chế biến hóa học làm thay đổi bản chất. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận nguồn gốc thực vật hoặc phân tích thành phần hóa học là cơ sở quan trọng để phân biệt mặt hàng này với các loại nhựa, gôm đã được định danh chi tiết trong nhóm 1301 hoặc các chương khác. Việc xác định tên gọi khoa học của thực vật tạo ra nhựa hoặc gôm cũng đóng vai trò then chốt trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11)

Thuế cơ bản của mã HS 13019090

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 13019090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 13019090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 13019090

Thuế nhập khẩu mã HS 13019090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 13019090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 13019090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 13019090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 13019090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 13019090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 13019090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 13019090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1301)

Xem toàn bộ mã HS Chương 13 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 13019090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.