13023911ĐVT: kgNhóm 1302

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật › Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: › Loại khác: › Làm từ tảo carrageen (carrageenan):

Mã HS 13023911Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Carrageenan dạng bột, tinh chế một phần, là một hydrocolloid tự nhiên được chiết xuất từ tảo đỏ, có công dụng chính là chất tạo gel, làm đặc và ổn định trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện kết cấu và độ bền của các sản phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 13023911 là gì?

Carrageenan, thuộc nhóm 1302, là một polysaccharide mạch thẳng có nguồn gốc từ các loại tảo đỏ, nổi bật với khả năng tạo gel, làm đặc và ổn định dung dịch. Sản phẩm này, ở dạng bột và đã được tinh chế một phần, được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, đồ uống và cả các lĩnh vực phi thực phẩm để điều chỉnh độ nhớt và cấu trúc. Nó nằm trong Chương 13, bao gồm nhựa và các chiết xuất từ thực vật, cùng với các chất nhầy và chất làm đặc khác có nguồn gốc thực vật.

Để phân loại carrageenan chính xác, cần đặc biệt lưu ý đến mức độ tinh chế và dạng vật lý của sản phẩm. Mã HS 13023911 được áp dụng cho carrageenan dạng bột đã tinh chế một phần (SEN - Semi-Refined Carrageenan), khác biệt với carrageenan tinh chế hoàn toàn hoặc tảo thô chưa qua chế biến. Việc xác định hàm lượng cellulose không hòa tan trong axit, cùng với các đặc tính hóa lý cụ thể, là căn cứ quan trọng để phân biệt SEN với các loại carrageenan khác, đảm bảo việc áp mã đúng quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT)

Thuế cơ bản của mã HS 13023911

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 13023911 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 13023911

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 13023911

Thuế nhập khẩu mã HS 13023911 (Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 13023911 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 13023911 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) (mã HS 13023911) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 13023911 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 13023911 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 13023911 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 13023911 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1302)

Xem toàn bộ mã HS Chương 13 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 13023911 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.