14012021ĐVT: kgNhóm 1401

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây: › Lõi cây đã tách:

Mã HS 14012021Đường kính không quá 12 mm (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lõi mây có đường kính không quá 12 mm, thường được gọi là SEN, là nguyên liệu thực vật quan trọng được sử dụng rộng rãi trong ngành thủ công mỹ nghệ và sản xuất đồ gia dụng. Sản phẩm này được khai thác từ cây mây, sau khi loại bỏ vỏ và các phần không cần thiết, để lại phần lõi chắc chắn và dẻo dai. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 14012021 là gì?

Lõi mây SEN với đường kính tối đa 12 mm là phần ruột bên trong của thân cây mây, nổi bật với đặc tính dẻo dai, bền chắc và khả năng uốn nắn tốt. Nó được ứng dụng phổ biến trong việc tết bện, đan lát để tạo ra các sản phẩm như bàn ghế, giỏ xách, đồ trang trí nội thất và nhiều mặt hàng thủ công mỹ nghệ khác. Mặt hàng này thuộc nhóm 1401, chuyên về các nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện, nằm trong Chương 14 của Biểu thuế hài hòa.

Để phân loại chính xác mặt hàng lõi mây SEN, yếu tố quan trọng cần xem xét là đường kính của lõi không được vượt quá 12 mm, giúp phân biệt với các loại lõi mây có kích thước lớn hơn. Cần đảm bảo đây là phần lõi đã được tách riêng từ cây mây, tránh nhầm lẫn với mây nguyên cây chưa qua sơ chế hoặc các sản phẩm mây đã hoàn thiện. Các thông tin về đặc tính kỹ thuật và quy trình sơ chế của sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng trong quá trình xác định mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 14012021

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 14012021 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 14012021

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 14012021

Thuế nhập khẩu mã HS 14012021 (Đường kính không quá 12 mm (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 14012021 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 14012021 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đường kính không quá 12 mm (SEN) (mã HS 14012021) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 14012021 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 14012021 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 14012021 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 14012021 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1401)

Xem toàn bộ mã HS Chương 14 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 14012021 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.