15089000ĐVT: kg/lítNhóm 1508

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

Mã HS 15089000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dầu lạc, hay còn gọi là dầu đậu phộng, là một loại dầu thực vật phổ biến được chiết xuất từ hạt lạc, được ứng dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm và công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 15089000 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm 1508 trong Chương 15 của Danh mục HS, bao gồm các loại dầu mỡ động thực vật. Dầu lạc có thể ở dạng đã tinh chế hoặc chưa tinh chế, nhưng điều kiện tiên quyết là không bị thay đổi về mặt hóa học, giữ nguyên bản chất tự nhiên của dầu. Nó được ưa chuộng nhờ hương vị đặc trưng, điểm bốc khói cao, phù hợp cho nhiều phương pháp nấu ăn như chiên, xào, và là thành phần trong nhiều món ăn.

Việc phân loại chính xác dầu lạc vào mã "Loại khác" này đòi hỏi phải xác định rõ nguồn gốc từ hạt lạc và đảm bảo rằng dầu không trải qua bất kỳ quá trình biến đổi hóa học nào. Các đặc tính kỹ thuật như thành phần axit béo, chỉ số xà phòng hóa, hoặc chỉ số iot thường được sử dụng để xác nhận tính nguyên bản và phân biệt dầu lạc với các loại dầu thực vật khác hoặc các sản phẩm dầu đã bị biến đổi.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 15089000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 15089000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 15089000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 15089000

Thuế nhập khẩu mã HS 15089000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 15089000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 15089000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 15089000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 15089000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 15089000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 15089000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 15089000 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 1508)

Xem toàn bộ mã HS Chương 15 – Dầu mỡ động thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 15089000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.