Chương 15

Mã HS Chương 15Mỡ và dầu động vật, thực vật cùng các sản phẩm tách từ chúng

Danh mục 232 mã HS thuộc Chương 15 (Dầu mỡ động thực vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
232
Số nhóm (4 số)
21
Thuế NK ưu đãi
3–35%
Chính sách
Kiểm tra ATTP

Chương 15 gồm mỡ và dầu động vật, thực vật cùng các sản phẩm tách từ chúng: dầu cọ, dầu đậu nành, dầu dừa, dầu cá, mỡ động vật, sáp và dầu ăn đã chế biến. Khi tra mã HS Chương 15, cần phân biệt dầu thô với dầu tinh luyện, và dầu dùng làm thực phẩm với dầu dùng cho công nghiệp, vì mã HS và thuế nhập khẩu khác nhau. Dầu ăn nhập khẩu thuộc diện kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu kiểm tra chuyên ngành.

Cách đọc mã HS trong Chương 15

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 1501 là “Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03”, trong đó 1501 Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. Hai số đầu (15) là chương, bốn số đầu (1501) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Danh mục mã HS theo nhóm

1501Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.034
1502Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.035
1503Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác3
1504Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học8
1505Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)3
1506Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học1
1507Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học6
1508Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học3
1509Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học11
1510Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.096
1511Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)12
1512Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học10
1513Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học21
1514Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học10
1515Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học30
1516Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm49
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
1516Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
151610Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
15161020Đã tái este hóa22%
15161090Loại khác22%
151620Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
15162011Của đậu tương20%
15162012Của ngô (maize)25%
15162014Của dừa30%
15162017Của lạc25%
15162018Của hạt lanh25%
15162019Loại khác25%
15162021Của quả cọ dầu, dạng thô25%
15162022Của quả cọ dầu, trừ dạng thô30%
15162023Của hạt cọ, dạng thô25%
15162024Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)30%
15162025Của olein hạt cọ, dạng thô25%
15162026Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)25%
15162029Loại khác25%
15162031Của lạc; của dừa; của đậu tương30%
15162032Của hạt lanh25%
15162033Của ô liu25%
15162034Của quả cọ dầu (SEN)30%
15162035Của hạt cọ (SEN)30%
15162039Loại khác30%
15162041Của hạt thầu dầu (sáp opal)30%
15162042Của dừa30%
15162043Của lạc30%
15162044Của hạt lanh25%
15162045Của ô liu25%
15162046Của quả cọ dầu (SEN)30%
15162047Của hạt cọ (SEN)30%
15162048Của đậu tương25%
15162049Loại khác30%
15162051Của hạt lanh25%
15162052Của ô liu25%
15162053Của đậu tương25%
15162054Của lạc, cọ dầu hoặc dừa30%
15162059Loại khác30%
15162061Dạng thô25%
15162062Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)25%
15162069Loại khác25%
15162091Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 4830%
15162092Của hạt lanh25%
15162093Của ô liu25%
15162094Của đậu tương25%
15162096Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)25%
15162098Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa30%
15162099Loại khác30%
15163000Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng30%
1517Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.1622
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
1517Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
151710Margarin, trừ loại margarin lỏng:
15171010Đóng bao bì kín khí để bán lẻ25%
15171090Loại khác25%
151790Loại khác:
15179010Chế phẩm giả ghee30%
15179020Margarin lỏng25%
15179030Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn30%
15179043Shortening25%
15179044Chế phẩm giả mỡ lợn25%
15179050Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng30%
15179061Thành phần chủ yếu là dầu lạc30%
15179062Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô30%
15179063Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg30%
15179064Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg30%
15179065Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ30%
15179066Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ30%
15179067Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa30%
15179068Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe30%
15179069Loại khác30%
15179080Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng30%
15179090Loại khác30%
1518Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác17
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
1518Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
15180012Mỡ và dầu động vật5%
15180014Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa5%
15180015Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh5%
15180016Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu5%
15180019Loại khác5%
15180020Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau5%
15180032Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)5%
15180033Của hạt lanh5%
15180034Của ô liu5%
15180035Của lạc5%
15180036Của đậu tương hoặc dừa5%
15180037Của hạt bông5%
15180038Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác5%
15180039Loại khác5%
15180060Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng5%
15180090Loại khác5%
1520Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.3
1521Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu5
1522Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật3

Chú giải pháp lý Chương 15

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
1. Chương này không bao gồm: (a) Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02.09; (b) Bơ ca cao, chất béo hoặc dầu cacao (nhóm 18.04); (c) Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo khối lượng các sản phẩm của nhóm 04.05 (thường thuộc Chương 21); (d) Tóp mỡ (nhóm 23.01) hoặc phế liệu thuộc các nhóm từ 23.04 đến 23.06; (e) Axit béo, sáp đã chế biến, dược phẩm, sơn, vecni, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh, dầu đã được sulphonat hóa hoặc các mặt hàng khác thuộc Phần VI; hoặc (f) Chất thay thế cao su được điều chế từ dầu (nhóm 40.02). 2. Nhóm 15.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15.10). 3. Nhóm 15.18 không bao gồm chất béo hoặc dầu hoặc phân đoạn của chúng, mới chỉ làm biến chất, những loại đó được phân loại vào nhóm thích hợp tương ứng với các loại chất béo và dầu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất. 4. Nguyên liệu sản xuất xà phòng, cặn dầu, hắc ín stearin, hắc ín glyxerin và phế liệu mỡ lông (wool grease) được phân loại vào nhóm 15.22. Chú giải phân nhóm 1. Theo mục đích của phân nhóm 1509.30, dầu ô liu nguyên chất (virgin olive oil) có chỉ số axit tự do tính theo axit oleic không quá 2,0g/100g và được phân biệt với các loại dầu ô liu nguyên chất khác (other virgin olive oils) tùy thuộc vào đặc tính theo chỉ dẫn Tiêu chuẩn Codex Alimentarius 33-1981. 2. Theo mục đích của các phân nhóm 1514.11 và 1514.19, khái niệm "dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo khối lượng.

Câu hỏi thường gặp về Chương 15

Chương 15 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 15 gồm mỡ và dầu động vật, thực vật cùng các sản phẩm tách từ chúng: dầu cọ, dầu đậu nành, dầu dừa, dầu cá, mỡ động vật, sáp và dầu ăn đã chế biến.
Nhập khẩu dầu ăn Chương 15 có phải kiểm tra an toàn thực phẩm không?
Có. Dầu ăn nhập khẩu thuộc diện kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để biết yêu cầu kiểm tra chuyên ngành áp dụng.
Khi tra mã HS Chương 15 cần lưu ý điều gì?
Cần phân biệt dầu thô với dầu tinh luyện, và dầu dùng làm thực phẩm với dầu dùng cho công nghiệp, vì mã HS và thuế nhập khẩu khác nhau. Tra đúng mã để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA và VAT.

Chương khác cùng phần (Phần III · 15)

Avenir Logistics

Không chắc mã HS nào đúng cho hàng của bạn?

Avenir thẩm định mã HS và khai báo hải quan trọn gói.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.