15092010ĐVT: kg/lítNhóm 1509

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):

Mã HS 15092010Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) là loại dầu ô liu cao cấp nhất, thu được từ lần ép đầu tiên của quả ô liu mà không qua xử lý hóa học, giữ trọn vẹn hương vị và dưỡng chất. Mã HS này áp dụng cho sản phẩm dầu ô liu nguyên chất đặc biệt được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg, thường dùng cho tiêu dùng cá nhân hoặc nhà hàng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 15092010 là gì?

Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt là sản phẩm dầu thực vật được chiết xuất cơ học từ quả ô liu tươi, không sử dụng nhiệt độ cao hay hóa chất, do đó giữ được hàm lượng axit oleic thấp và các hợp chất chống oxy hóa tự nhiên. Sản phẩm này nổi bật với hương vị đặc trưng, màu sắc tươi sáng và được ưa chuộng trong ẩm thực cao cấp, làm salad, sốt hoặc dùng trực tiếp. Mã HS 15092010 thuộc nhóm 1509, bao gồm dầu ô liu và các phần phân đoạn của nó, nằm trong Chương 15 chuyên về dầu mỡ động thực vật.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ đây là dầu ô liu nguyên chất đặc biệt, không phải các loại dầu ô liu khác như dầu ô liu nguyên chất thông thường, dầu ô liu tinh chế hay dầu bã ô liu, vốn có quy trình sản xuất và đặc tính khác biệt. Ngoài ra, trọng lượng tịnh của bao bì là yếu tố quan trọng để phân biệt với các mã HS khác trong cùng phân nhóm, nơi dầu ô liu nguyên chất đặc biệt được đóng gói với khối lượng lớn hơn 30 kg. Việc kiểm tra các chứng nhận chất lượng, phân tích thành phần axit béo và chỉ số peroxid có thể hỗ trợ xác định đúng loại dầu ô liu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 15092010

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 15092010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
1,6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 15092010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 15092010

Thuế nhập khẩu mã HS 15092010 (Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg) là bao nhiêu?
Mã HS 15092010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 15092010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg (mã HS 15092010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 15092010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 15092010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 15092010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 15092010 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 1509)

Xem toàn bộ mã HS Chương 15 – Dầu mỡ động thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 15092010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.