20049090ĐVT: kgNhóm 2004

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 › Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

Mã HS 20049090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này bao gồm các loại rau đã được chế biến hoặc bảo quản bằng phương pháp khác ngoài giấm hoặc axit axetic, sau đó được đông lạnh, và không thuộc các phân nhóm cụ thể khác. Các sản phẩm này thường được sử dụng để tiện lợi trong chế biến món ăn và kéo dài thời gian bảo quản. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
60
Đơn vị tính
kg

Mã HS 20049090 là gì?

Mã HS 20049090 đặc trưng cho các loại rau củ đông lạnh đã qua chế biến hoặc bảo quản, không phải là các loại rau đã được ngâm giấm hay axit axetic. Những sản phẩm này thường được sơ chế như cắt, luộc sơ, hoặc trộn, sau đó cấp đông để giữ nguyên chất lượng và dinh dưỡng, phục vụ nhu cầu ẩm thực đa dạng. Chúng thuộc Chương 20, chuyên về các chế phẩm từ rau, quả, hạt hoặc các phần khác của cây, và nằm trong nhóm 20.04 dành cho rau đã chế biến hoặc bảo quản bằng phương pháp khác, đông lạnh.

Để phân loại chính xác các sản phẩm vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng loại rau cụ thể, phương pháp chế biến và bảo quản đã áp dụng, cũng như trạng thái đông lạnh của chúng. Điều quan trọng là phải xác định rõ ràng rằng sản phẩm không phải là rau tươi, rau đã ngâm giấm, hoặc các loại rau đông lạnh đã được định danh cụ thể ở các mã HS khác. Các tài liệu như bảng thành phần, quy trình sản xuất hoặc chứng nhận kỹ thuật sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc phân loại được chính xác, tránh nhầm lẫn với các nhóm hàng hóa tương tự.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 20049090

Thuế NK thông thường
60
Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 20049090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
13,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
8
EVFTA (VN – EU)
5
UKVFTA (VN – Anh)
5
VIFTA (VN – Israel)
22.9
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 20049090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 20049090

Thuế nhập khẩu mã HS 20049090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 20049090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, thuế suất thông thường 60 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 20049090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 20049090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 20049090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 20049090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 20049090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 20049090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2004)

Xem toàn bộ mã HS Chương 20 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 20049090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.