Chương 20

Mã HS Chương 20Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch

Danh mục 118 mã HS thuộc Chương 20 (Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
118
Số nhóm (4 số)
9
Thuế NK ưu đãi
12–40%
Chính sách
An toàn thực phẩm

Chương 20 gồm các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch: rau quả đóng hộp, mứt, nước ép trái cây, dưa muối, quả ngâm và các sản phẩm bảo quản. Khi tra mã HS Chương 20, cần phân biệt sản phẩm theo cách bảo quản (ngâm giấm, đông lạnh, đóng hộp) và hàm lượng đường để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Mặt hàng nhập khẩu thuộc diện tự công bố và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu kiểm tra chuyên ngành áp dụng cho từng dòng hàng.

Cách đọc mã HS trong Chương 20

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 2001 là “Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic”, trong đó 2001 Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. Hai số đầu (20) là chương, bốn số đầu (2001) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 20 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết

Danh mục mã HS theo nhóm

2001Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic5
2002Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic6
2003Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic5
2004Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.065
2005Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.0621
2006Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)1
2007Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác8
2008Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác38
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
2008Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
200811Lạc:
20081110Đã rang30%
20081120Bơ lạc18%
20081190Loại khác20%
200819Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
20081910Hạt điều35%
20081991Đã rang18%
20081999Loại khác18%
200820Dứa:
20082010Đóng bao bì kín khí để bán lẻ40%
20082090Loại khác40%
200830Quả thuộc chi cam quýt:
20083010Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu40%
20083090Loại khác40%
2008400035%
2008500040%
200860Anh đào (Cherries):
20086010Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu40%
20086090Loại khác40%
200870Đào, kể cả quả xuân đào:
20087010Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu35%
20087090Loại khác35%
20088000Dâu tây35%
20089100Lõi cây cọ40%
200893Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
20089310Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu30%
20089390Loại khác30%
200897Dạng hỗn hợp:
20089710Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu30%
20089720Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu30%
20089790Loại khác30%
200899Loại khác:
20089910Quả vải40%
20089920Quả nhãn40%
20089930Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu40%
20089940Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu30%
20089990Loại khác30%
2009Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác29

Chú giải pháp lý Chương 20

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
1. Chương này không bao gồm: (a) Các loại rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7, 8 hoặc 11; (b) Chất béo và dầu thực vật (Chương 15); (c) Các chế phẩm thực phẩm chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16); (d) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19.05; hoặc (e) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21.04. 2. Các nhóm 20.07 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch trái cây, bột nhão từ quả, các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tương tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18.06). 3. Các nhóm 20.01, 20.04 và 20.05, tùy theo từng trường hợp, chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hoặc nhóm 11.05 hoặc 11.06 (trừ bột, bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a). 4. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.02. 5. Theo mục đích của nhóm 20.07, khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác. 6. Theo mục đích của nhóm 20.09, khái niệm "các loại nước ép, chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích (xem Chú giải 2 của Chương 22). Chú giải phân nhóm 1. Theo mục đích của phân nhóm 2005.10, khái niệm "rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ, trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2005.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.05. 2. Theo mục đích của phân nhóm 2007.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2007.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.07. 3. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 và 2009.71, khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế, ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác.

Câu hỏi thường gặp về Chương 20

Chương 20 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 20 gồm các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch: rau quả đóng hộp, mứt, nước ép trái cây, dưa muối, quả ngâm và các sản phẩm bảo quản.
Nhập khẩu rau quả chế biến Chương 20 cần làm thủ tục gì?
Mặt hàng nhập khẩu thuộc diện tự công bố và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để biết yêu cầu kiểm tra chuyên ngành áp dụng cho từng dòng hàng.
Khi tra mã HS Chương 20 cần lưu ý điều gì?
Cần phân biệt sản phẩm theo cách bảo quản (ngâm giấm, đông lạnh, đóng hộp) và hàm lượng đường để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Tra đúng mã để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA và VAT.

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.