20081999ĐVT: kgNhóm 2008

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: › Loại khác, kể cả các hỗn hợp: › Loại khác:

Mã HS 20081999Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 20081999 bao gồm các loại quả hạch, lạc và hạt khác đã được chế biến hoặc bảo quản, không được chi tiết cụ thể ở các mã phụ khác trong nhóm 200819. Các sản phẩm này thường được dùng làm thực phẩm ăn liền hoặc nguyên liệu trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
27
Đơn vị tính
kg

Mã HS 20081999 là gì?

Mặt hàng thuộc mã HS 20081999 là các loại quả hạch, lạc và hạt khác đã qua chế biến hoặc bảo quản, không được phân loại cụ thể tại các mã hàng chi tiết hơn trong phân nhóm 200819. Các sản phẩm này có thể đã được rang, sấy khô, ướp muối, tẩm gia vị hoặc xử lý bằng các phương pháp khác nhằm kéo dài thời gian bảo quản và tăng cường hương vị. Chúng thường được sử dụng làm đồ ăn vặt trực tiếp hoặc nguyên liệu trong ngành công nghiệp thực phẩm, như bánh kẹo, đồ nướng. Nhóm này nằm trong Chương 20 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các phần khác của cây, nhấn mạnh vào quá trình chế biến làm thay đổi bản chất ban đầu của nguyên liệu.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 20081999, cần xác định rõ sản phẩm là quả hạch, lạc hoặc hạt đã qua chế biến hoặc bảo quản, và không thuộc các mã hàng chi tiết hơn đã được quy định. Việc này đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng phương pháp chế biến (ví dụ: rang, sấy, tẩm ướp) và thành phần cấu tạo của sản phẩm. Cần phân biệt với các loại quả hạch, lạc, hạt tươi hoặc sấy khô đơn thuần chưa qua chế biến sâu, thường thuộc Chương 08. Trong trường hợp sản phẩm là hỗn hợp của nhiều loại quả hạch, lạc, hạt đã chế biến mà không có thành phần nào chiếm ưu thế rõ rệt hoặc không được phân loại riêng, chúng cũng có thể được xếp vào mã này. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thành phần hoặc quy trình sản xuất là căn cứ quan trọng để xác định tính chất chế biến và phân loại phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 20081999

Thuế NK thông thường
27
Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 20081999 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
3,6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,2
UKVFTA (VN – Anh)
2,2
VIFTA (VN – Israel)
7.2
RCEP
9
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 20081999

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 20081999

Thuế nhập khẩu mã HS 20081999 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 20081999 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, thuế suất thông thường 27 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 20081999 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 20081999) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 20081999 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 20081999 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 20081999 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 20081999 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2008)

Xem toàn bộ mã HS Chương 20 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 20081999 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.