22043020ĐVT: lít/kgNhóm 2204

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Hèm nho khác:

Mã HS 22043020Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 22043020 áp dụng cho hèm nho có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích, một sản phẩm đặc trưng từ quá trình chế biến nho. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, VAT 10/8 và đơn vị tính lít/kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
75
Đơn vị tính
lít/kg

Mã HS 22043020 là gì?

Hèm nho thuộc mã này là loại đã lên men một phần hoặc hoàn toàn, không phải là rượu vang thành phẩm, nhưng có hàm lượng cồn đáng kể. Đây là sản phẩm trung gian hoặc phụ phẩm từ quá trình sản xuất rượu vang, được phân loại trong nhóm 2204 cùng với rượu vang làm từ nho tươi, thuộc Chương 22 về đồ uống, rượu và giấm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, tiêu chí quan trọng nhất là nồng độ cồn thực tế tính theo thể tích phải vượt quá 15%. Việc xác định nồng độ cồn cần dựa trên các phương pháp kiểm nghiệm tiêu chuẩn hoặc thông tin từ nhà sản xuất, được ghi rõ trên tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận phân tích sản phẩm, nhằm phân biệt rõ ràng với các loại hèm nho khác có nồng độ cồn thấp hơn hoặc rượu vang thành phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 22043020

Thuế NK thông thường
75
Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
35/65
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 22043020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
65
VJEPA (VN – Nhật Bản)
65
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
50
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
40
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
65
VCFTA (VN – Chile)
40
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
39
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
6,8
UKVFTA (VN – Anh)
6,8
VIFTA (VN – Israel)
55
RCEP
36,7
VN – Cuba
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 22043020

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 22043020

Thuế nhập khẩu mã HS 22043020 (Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích) là bao nhiêu?
Mã HS 22043020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, thuế suất thông thường 75 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 35/65.
Nhập khẩu mã HS 22043020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích (mã HS 22043020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 22043020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 22043020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 22043020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 22043020 là lít/kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2204)

Xem toàn bộ mã HS Chương 22 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 22043020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.