Chương 22

Mã HS Chương 22Đồ uống, rượu và giấm

Danh mục 96 mã HS thuộc Chương 22 (Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
96
Số nhóm (4 số)
9
Thuế NK ưu đãi
5–55%
Chính sách
Thuế TTĐB

Chương 22 gồm đồ uống, rượu và giấm: nước khoáng, nước ngọt, bia, rượu vang, rượu mạnh và giấm. Khi tra mã HS Chương 22, nồng độ cồn và loại đồ uống quyết định mã HS, thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt. Rượu bia nhập khẩu chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, yêu cầu dán tem và thuộc diện kiểm tra an toàn thực phẩm; rượu còn cần giấy phép kinh doanh phân phối. Tra mã chính xác để xác định thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, VAT, ưu đãi FTA và các thủ tục chuyên ngành kèm theo.

Cách đọc mã HS trong Chương 22

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 2201 là “Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết”, trong đó 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết. Hai số đầu (22) là chương, bốn số đầu (2201) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 22 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết

Danh mục mã HS theo nhóm

2201Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết7
2202Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.0913
2203Bia sản xuất từ malt5
2204Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.0922
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
2204Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
22041000Rượu vang nổ (1)50%
220421Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
22042111Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
22042113Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích50%
22042114Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích50%
22042121Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
22042122Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
220422Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
22042211Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
22042212Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích50%
22042213Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích50%
22042221Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
22042222Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
220429Loại khác:
22042911Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
22042912Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
22042921Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
22042922Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
220430Hèm nho khác:
22043010Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
22043020Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
2205Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm7
2206Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác11
2207Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ6
2208Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác24
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
2208Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
220820Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
22082050Rượu brandy45%
22082090Loại khác45%
220830Rượu whisky:
22083010Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít45%
22083090Loại khác45%
22084000Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men45%
22085000Rượu gin và rượu Geneva45%
22086000Rượu vodka45%
220870Rượu mùi:
22087010Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích45%
22087090Loại khác45%
220890Loại khác:
22089010Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)45%
22089020Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)45%
22089030Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)45%
22089040Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)45%
22089050Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích45%
22089060Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích45%
22089070Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích45%
22089080Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích45%
22089091Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích45%
22089099Loại khác45%
2209Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic1

Chú giải pháp lý Chương 22

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Đồ uống, rượu và giấm
1. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03); (b) Nước biển (nhóm 25.01); (c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53); (d) Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15); (e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc (f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33). 2. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20oC. 3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08. Chú giải phân nhóm 1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ"(1) là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20oC trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.

Câu hỏi thường gặp về Chương 22

Chương 22 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 22 gồm đồ uống, rượu và giấm: nước khoáng, nước ngọt, bia, rượu vang, rượu mạnh và giấm.
Hàng Chương 22 chịu những loại thuế nào?
Rượu bia nhập khẩu chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, yêu cầu dán tem và thuộc diện kiểm tra an toàn thực phẩm; rượu còn cần giấy phép kinh doanh phân phối. Tra mã để xác định thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, VAT, ưu đãi FTA và các thủ tục chuyên ngành kèm theo.
Khi tra mã HS Chương 22 cần lưu ý điều gì?
Nồng độ cồn và loại đồ uống quyết định mã HS, thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt. Tra đúng mã để xác định đầy đủ nghĩa vụ thuế và thủ tục.

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.