24039940ĐVT: kgNhóm 2403

Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 24039940Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thuốc lá bột để hít, ngậm là sản phẩm thuốc lá được chế biến dưới dạng bột mịn, dùng để sử dụng qua đường mũi hoặc đặt trong miệng. Đây là một hình thức tiêu thụ thuốc lá không khói truyền thống, mang lại trải nghiệm đặc trưng cho người dùng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
75
Đơn vị tính
kg

Mã HS 24039940 là gì?

Sản phẩm thuốc lá bột để hít, ngậm (snuff) được sản xuất từ lá thuốc lá đã qua quá trình sấy khô, nghiền mịn và thường được ướp thêm các loại hương liệu. Mục đích sử dụng chính của loại thuốc lá này là để người dùng hít trực tiếp qua mũi hoặc ngậm trong khoang miệng, mang lại cảm giác thư giãn mà không cần đốt cháy. Mặt hàng này thuộc nhóm 2403, bao gồm các loại lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến, nằm trong Chương 24 về thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ trạng thái vật lý là dạng bột mịn và phương thức sử dụng (hít hoặc ngậm), đồng thời đảm bảo sản phẩm được làm từ lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế thuốc lá đã chế biến. Việc này giúp phân biệt với các dạng thuốc lá khác như thuốc lá sợi dùng để hút hoặc thuốc lá nhai. Các tài liệu kỹ thuật như thành phần nguyên liệu, quy trình sản xuất và hướng dẫn sử dụng là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg)

Thuế cơ bản của mã HS 24039940

Thuế NK thông thường
75
Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
75
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 24039940 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất30
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất30
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
22,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,1
UKVFTA (VN – Anh)
28,1
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN – Cuba
40
VN_LAO
50

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 24039940

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 24039940

Thuế nhập khẩu mã HS 24039940 (Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 24039940 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, thuế suất thông thường 75 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 75.
Nhập khẩu mã HS 24039940 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN) (mã HS 24039940) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 24039940 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 24039940 có mức ưu đãi tốt nhất 30 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 24039940 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 24039940 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2403)

Xem toàn bộ mã HS Chương 24 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 24039940 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.