2508Nhóm 4 số

Mã HS 2508Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
7
Số phân nhóm (6 số)
6
Thuế NK ưu đãi
3%
Chương
25

Nhóm 2508 “Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas” (Chương 25 – Khoáng sản) gồm 7 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 6 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

250810Bentonite1
250830Đất sét chịu lửa1
250840Đất sét khác:2
250850Andalusite, kyanite và sillimanite1
250860Mullite1
250870Đất chịu lửa hoặc đất dinas1

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.