25161100ĐVT: kgNhóm 2516

Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Granit:

Mã HS 25161100Thô hoặc đã đẽo thô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đá granit thô hoặc đã đẽo thô là nguyên liệu cơ bản được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và điêu khắc, đặc biệt cho các công trình tượng đài và kiến trúc. Chúng được khai thác và sơ chế ở dạng khối hoặc tấm, sẵn sàng cho các công đoạn gia công tiếp theo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25161100 là gì?

Mặt hàng này bao gồm granit ở dạng thô hoặc mới chỉ được đẽo sơ bộ, cũng có thể là các khối hoặc tấm đã cắt bằng cưa hoặc các phương pháp khác, nhưng vẫn giữ hình dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Granit nổi tiếng với độ bền cao, khả năng chống chịu thời tiết tốt và vẻ đẹp tự nhiên, làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các công trình đòi hỏi sự vững chắc và tính thẩm mỹ lâu dài. Sản phẩm này thuộc nhóm 2516, chuyên về các loại đá dùng làm tượng đài hoặc đá xây dựng trong Chương 25, tập trung vào các khoáng sản.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần chú ý đến mức độ gia công của đá granit. Sản phẩm chỉ được coi là "thô hoặc đã đẽo thô" nếu chưa trải qua các công đoạn chế biến phức tạp như đánh bóng, chạm khắc chi tiết hoặc tạo hình đặc biệt. Các tiêu chí về kích thước, hình dạng ban đầu (khối hoặc tấm hình chữ nhật) và phương pháp cắt (cưa hoặc tương tự) là những yếu tố quan trọng để xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm granit đã được hoàn thiện hoặc gia công tinh xảo hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD)

Thuế cơ bản của mã HS 25161100

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
30
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25161100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 25161100: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25161100

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25161100

Thuế nhập khẩu mã HS 25161100 (Thô hoặc đã đẽo thô) là bao nhiêu?
Mã HS 25161100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 30.
Nhập khẩu mã HS 25161100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thô hoặc đã đẽo thô (mã HS 25161100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25161100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25161100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 25161100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25161100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2516)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25161100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.