25169000ĐVT: kgNhóm 2516

Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

Mã HS 25169000Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại đá tự nhiên không thuộc nhóm granit, pocfia, bazan hay cát kết, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công trình hoặc chế tác tượng đài, bia mộ. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên vẻ đẹp và sự bền vững cho các kiến trúc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25169000 là gì?

Mã HS này bao gồm các loại đá tự nhiên đa dạng, chưa được đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa, có hình dạng khối hoặc tấm hình chữ nhật, dùng cho mục đích làm tượng đài hoặc vật liệu xây dựng. Đây là những loại đá có đặc tính vật lý phù hợp để chịu được các tác động môi trường và thời gian, thường được khai thác từ các mỏ đá. Chúng thuộc nhóm 2516, chuyên về các loại đá dùng trong xây dựng và điêu khắc.

Để phân loại chính xác vào mã 25169000, cần xác định rõ rằng loại đá đó không phải là granit, pocfia, bazan hay cát kết, nhưng vẫn đáp ứng tiêu chí về công dụng làm tượng đài hoặc đá xây dựng. Việc phân biệt đòi hỏi kiểm tra thành phần khoáng vật, cấu trúc tinh thể và các đặc tính cơ lý của đá, thường thông qua các phân tích mẫu. Cần lưu ý không nhầm lẫn với đá đã được gia công thành sản phẩm hoàn chỉnh hoặc đá dùng cho các mục đích công nghiệp khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD)

Thuế cơ bản của mã HS 25169000

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
30
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25169000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25169000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25169000

Thuế nhập khẩu mã HS 25169000 (Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng) là bao nhiêu?
Mã HS 25169000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 30.
Nhập khẩu mã HS 25169000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng (mã HS 25169000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25169000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25169000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25169000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25169000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2516)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25169000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.