25199010ĐVT: kgNhóm 2519

Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết › Loại khác:

Mã HS 25199010Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Magiê ôxít nấu chảy và magiê ôxít nung trơ là các dạng magiê ôxít đã qua xử lý nhiệt độ cao, được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu chịu nhiệt và có độ bền cơ học. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong sản xuất vật liệu chịu lửa và các sản phẩm công nghiệp chuyên dụng khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25199010 là gì?

Hai loại magiê ôxít này thuộc nhóm 2519 của Chương 25, chuyên về khoáng sản, và được đặc trưng bởi quá trình chế biến ở nhiệt độ cực cao. Magiê ôxít nấu chảy được sản xuất bằng cách nung chảy magiê ôxít trong lò điện hồ quang, tạo ra sản phẩm có mật độ cao và độ bền vượt trội. Trong khi đó, magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) là kết quả của việc nung magiê carbonat hoặc magiê hydroxit ở nhiệt độ rất cao (trên 1450°C), tạo ra một dạng ổn định và trơ. Cả hai đều sở hữu khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và cách điện xuất sắc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xem xét phương pháp sản xuất và các đặc tính vật lý cụ thể như mật độ, độ tinh khiết và cấu trúc tinh thể. Cần phân biệt rõ ràng giữa magiê ôxít nấu chảy và nung trơ với các dạng magiê ôxít khác, chẳng hạn như magiê ôxít nung nhẹ (caustic calcined magnesia), vốn được sản xuất ở nhiệt độ thấp hơn và có độ hoạt tính hóa học cao hơn. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm (technical data sheet) là căn cứ quan trọng để xác định đúng loại và mục đích sử dụng của chúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT)

Thuế cơ bản của mã HS 25199010

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25199010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25199010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25199010

Thuế nhập khẩu mã HS 25199010 (Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)) là bao nhiêu?
Mã HS 25199010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10.
Nhập khẩu mã HS 25199010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) (mã HS 25199010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25199010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25199010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25199010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25199010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2519)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25199010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.