25199090ĐVT: kgNhóm 2519

Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết › Loại khác:

Mã HS 25199090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 25199090 bao gồm các loại khoáng sản magiê và các hợp chất magiê ôxít khác chưa được phân loại cụ thể ở các phân nhóm trước đó trong nhóm 2519. Chúng thường được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ các đặc tính hóa lý đa dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25199090 là gì?

Nhóm 2519 bao gồm magiê carbonat tự nhiên (magnesit) và các dạng magiê ôxít khác nhau, từ magiê ôxít nấu chảy đến magiê ôxít nung trơ, tinh khiết hoặc không tinh khiết. Phân nhóm 25199090 tập hợp các loại magiê ôxít hoặc magiê carbonat tự nhiên không thuộc các phân loại chi tiết hơn, thể hiện sự đa dạng về dạng thức và mức độ tinh khiết của các khoáng chất này trong Chương 25 về khoáng sản.

Để phân loại chính xác các mặt hàng thuộc mã này, cần dựa vào thành phần hóa học cụ thể, trạng thái vật lý (dạng bột, cục, hạt) và các đặc tính kỹ thuật không phù hợp với các mô tả chi tiết hơn trong nhóm 2519. Việc xác định hàm lượng magiê ôxít, tạp chất đi kèm hoặc quy trình xử lý (ví dụ: nung, nấu chảy) là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các dạng magiê ôxít đã được định danh rõ ràng hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT)

Thuế cơ bản của mã HS 25199090

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25199090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25199090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25199090

Thuế nhập khẩu mã HS 25199090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 25199090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10.
Nhập khẩu mã HS 25199090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 25199090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25199090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25199090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25199090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25199090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2519)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25199090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.