25251000ĐVT: kgNhóm 2525

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

Mã HS 25251000Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp là các dạng khoáng vật mi ca chưa qua chế biến sâu, được khai thác và phân loại theo kích thước ban đầu. Chúng được biết đến với đặc tính cách điện và chịu nhiệt vượt trội, là nguyên liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25251000 là gì?

Mi ca là một nhóm khoáng vật silicat dạng tấm, có khả năng phân tách thành các lớp mỏng, trong suốt và đàn hồi. Với đặc tính cách điện tuyệt vời, chịu nhiệt độ cao và độ bền hóa học, mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện, điện tử, vật liệu cách nhiệt và một số sản phẩm công nghiệp khác. Mã HS 25251000 thuộc nhóm 2525, bao gồm mi ca dưới dạng nguyên liệu hoặc đã được tách lớp sơ bộ, nằm trong Chương 25 về các loại khoáng sản.

Việc xác định đúng mã HS cho mi ca đòi hỏi sự phân biệt rõ ràng giữa các mức độ chế biến. Mã này áp dụng cho mi ca ở trạng thái thô hoặc chỉ mới được tách thành các tấm, lớp mỏng mà chưa qua quá trình nghiền, tạo bột hay kết tụ. Các dạng mi ca đã qua chế biến sâu hơn như bột mi ca, mi ca nghiền hoặc phế liệu mi ca sẽ được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm 2525, dựa trên đặc tính vật lý và quy trình sản xuất cụ thể.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25251000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25251000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25251000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25251000

Thuế nhập khẩu mã HS 25251000 (Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp) là bao nhiêu?
Mã HS 25251000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 25251000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp (mã HS 25251000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25251000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25251000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25251000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25251000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2525)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25251000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.