25253000ĐVT: kgNhóm 2525

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

Mã HS 25253000Phế liệu mi ca

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phế liệu mi ca là các mảnh vụn, bột hoặc phần thừa còn lại từ quá trình khai thác và chế biến mi ca, được thu gom để tái sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25253000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các sản phẩm phụ không còn giá trị sử dụng nguyên bản của mi ca, như các mảnh vỡ, bụi hoặc vụn sau khi tách lớp hoặc gia công. Chúng thuộc nhóm 2525, chuyên về mi ca và các sản phẩm liên quan, nằm trong Chương 25 về khoáng sản. Mặc dù là phế liệu, chúng vẫn giữ được các đặc tính cách điện, chịu nhiệt của mi ca, nên được ứng dụng làm chất độn, vật liệu cách nhiệt, hoặc trong sản xuất sơn và nhựa.

Khi phân loại phế liệu mi ca, cần chú ý xác định rõ nguồn gốc và trạng thái của chúng, đảm bảo đây là sản phẩm thải loại từ quá trình chế biến mi ca chứ không phải mi ca đã qua gia công thành dạng bột hoặc mảnh có chủ đích. Việc này giúp phân biệt với mi ca đã được nghiền hoặc chế biến thành dạng bột mịn dùng trực tiếp, vốn có thể thuộc các phân nhóm khác tùy theo mức độ tinh chế và mục đích sử dụng. Các tiêu chí như kích thước hạt, độ tinh khiết và mục đích sử dụng ban đầu của vật liệu gốc là yếu tố quan trọng để xác định chính xác mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25253000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25253000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25253000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25253000

Thuế nhập khẩu mã HS 25253000 (Phế liệu mi ca) là bao nhiêu?
Mã HS 25253000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 25253000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Phế liệu mi ca (mã HS 25253000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25253000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25253000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25253000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25253000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2525)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25253000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.