25293000ĐVT: kgNhóm 2529

Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite

Mã HS 25293000Lơxit; nephelin và nephelin xienit

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lơxit, nephelin và nephelin xienit là các khoáng vật công nghiệp quan trọng, được sử dụng chủ yếu trong ngành gốm sứ, thủy tinh và làm nguyên liệu cho một số quy trình hóa học. Chúng đóng vai trò là nguồn cung cấp các oxit kim loại quý giá cho sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25293000 là gì?

Lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit là các khoáng vật silicat phức tạp, thường xuất hiện trong các loại đá lửa kiềm. Với đặc tính hóa học và nhiệt độ nóng chảy phù hợp, chúng được khai thác để làm nguyên liệu trong sản xuất gốm sứ cao cấp, thủy tinh đặc biệt và một số loại xi măng. Các khoáng vật này thuộc nhóm 2529, nằm trong Chương 25 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về các loại khoáng sản chưa được chế biến hoặc đã qua chế biến đơn giản.

Để đảm bảo phân loại chính xác các khoáng vật này, việc xác định thành phần hóa học và cấu trúc khoáng vật là yếu tố then chốt, đặc biệt khi chúng có thể bị nhầm lẫn với các loại khoáng silicat khác. Các tài liệu như phiếu phân tích thành phần (COA) hoặc báo cáo thử nghiệm từ phòng thí nghiệm chuyên ngành sẽ là căn cứ quan trọng. Điều này giúp phân biệt rõ ràng lơxit, nephelin và nephelin xienit với các khoáng vật tương tự trong cùng Chương, đảm bảo áp dụng đúng mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25293000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
10
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25293000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25293000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25293000

Thuế nhập khẩu mã HS 25293000 (Lơxit; nephelin và nephelin xienit) là bao nhiêu?
Mã HS 25293000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 10.
Nhập khẩu mã HS 25293000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Lơxit; nephelin và nephelin xienit (mã HS 25293000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25293000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25293000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25293000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25293000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2529)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25293000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.