26151000ĐVT: kgNhóm 2615

Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó

Mã HS 26151000Quặng zircon và tinh quặng zircon

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quặng zircon và tinh quặng zircon là các dạng nguyên liệu thô chứa khoáng vật zircon (zirconium silicat), được khai thác từ lòng đất và trải qua quá trình làm giàu sơ bộ. Chúng là nguồn chính để sản xuất kim loại zirconium, gốm sứ cao cấp và vật liệu chịu lửa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 26151000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm quặng zircon tự nhiên và các sản phẩm tinh quặng thu được từ quá trình tuyển rửa, nghiền, sàng lọc để tăng hàm lượng zircon. Zircon nổi bật với tính chất chịu nhiệt, chống ăn mòn và độ bền cao, được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp gốm sứ, sản xuất vật liệu chịu lửa, đúc khuôn và là tiền chất cho các hợp chất zirconium. Chúng thuộc nhóm 2615 của Chương 26, chuyên về các loại quặng khoáng sản.

Việc phân loại chính xác quặng zircon và tinh quặng zircon đòi hỏi phải xác định rõ thành phần khoáng vật và hàm lượng zirconium silicat. Cần phân biệt chúng với các sản phẩm zirconium đã qua chế biến sâu hơn hoặc các hợp chất zirconium tổng hợp, vốn thuộc các nhóm HS khác. Các tài liệu kỹ thuật, phân tích thành phần hóa học hoặc chứng nhận nguồn gốc thường là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã số cho loại khoáng sản này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản XK có nguồn gốc trong nước/NK (45/2023/TT-BCT-PL1/PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 26151000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
30/10/20
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 26151000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 26151000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 26151000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 26151000

Thuế nhập khẩu mã HS 26151000 (Quặng zircon và tinh quặng zircon) là bao nhiêu?
Mã HS 26151000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 30/10/20.
Nhập khẩu mã HS 26151000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quặng zircon và tinh quặng zircon (mã HS 26151000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản XK có nguồn gốc trong nước/NK (45/2023/TT-BCT-PL1/PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 26151000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 26151000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 26151000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 26151000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2615)

Xem toàn bộ mã HS Chương 26 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 26151000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.