Chương 26

Mã HS Chương 26Quặng, xỉ và tro

Danh mục 55 mã HS thuộc Chương 26 (Khoáng sản). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
55
Số nhóm (4 số)
21
Thuế NK ưu đãi
0–10%
Chính sách
Quản lý XNK

Chương 26 gồm quặng, xỉ và tro: quặng sắt, quặng đồng, quặng nhôm, quặng kẽm cùng xỉ và tro chứa kim loại. Khi tra mã HS Chương 26, cần xác định kim loại chính trong quặng và hàm lượng để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Quặng và phế liệu kim loại chịu chính sách quản lý xuất nhập khẩu riêng; nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất phải đáp ứng quy chuẩn môi trường và điều kiện nhập khẩu. Tra mã chính xác để xem thuế suất, ưu đãi FTA, VAT và thủ tục quản lý chuyên ngành liên quan.

Cách đọc mã HS trong Chương 26

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 2601 là “Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung”, trong đó 2601 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung. Hai số đầu (26) là chương, bốn số đầu (2601) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 26 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Danh mục mã HS theo nhóm

2601Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung8
2602Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô1
2603Quặng đồng và tinh quặng đồng1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
26030000Quặng đồng và tinh quặng đồng0%
2604Quặng niken và tinh quặng niken1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
26040000Quặng niken và tinh quặng niken0%
2605Quặng coban và tinh quặng coban1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
26050000Quặng coban và tinh quặng coban0%
2606Quặng nhôm và tinh quặng nhôm1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
26060000Quặng nhôm và tinh quặng nhôm0%
2607Quặng chì và tinh quặng chì1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
26070000Quặng chì và tinh quặng chì0%
2608Quặng kẽm và tinh quặng kẽm1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
26080000Quặng kẽm và tinh quặng kẽm0%
2609Quặng thiếc và tinh quặng thiếc1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
26090000Quặng thiếc và tinh quặng thiếc0%
2610Quặng crôm và tinh quặng crôm1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
26100000Quặng crôm và tinh quặng crôm0%
2611Quặng vonfram và tinh quặng vonfram1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
26110000Quặng vonfram và tinh quặng vonfram0%
2612Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori3
2613Quặng molipden và tinh quặng molipden3
2614Quặng titan và tinh quặng titan3
2615Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó3
2616Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý3
2617Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó3
2618Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép1
2619Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép1
2620Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng12
2621Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị5

Chú giải pháp lý Chương 26

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

Quặng, xỉ và tro
1. Chương này không bao gồm: (a) Xỉ hoặc các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm (nhóm 25.17); (b) Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25.19); (c) Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27.10); (d) Xỉ bazơ thuộc Chương 31; (e) Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) hoặc các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68.06); (f) Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ bằng kim loại quý; phế liệu hoặc phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12 hoặc 85.49); hoặc (g) Đồng, niken hoặc coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (Phần XV). 2. Theo mục đích của các nhóm từ 26.01 đến 26.17, thuật ngữ "quặng" là khoáng sản của nhiều thực thể khoáng chất thường được dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thủy ngân, kim loại thuộc nhóm 28.44 hoặc các kim loại thuộc Phần XIV hoặc XV, ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. Tuy nhiên, các nhóm từ 26.01 đến 26.17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thường đối với ngành công nghiệp luyện kim. 3. Nhóm 26.20 chỉ áp dụng đối với: (a) Xỉ, tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp kim hóa học, trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị (nhóm 26.21); và (b) Xỉ, tro và cặn chứa arsen, có chứa hoặc không chứa kim loại, là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng. Chú giải phân nhóm 1. Theo mục đích của phân nhóm 2620.21, "cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ" nghĩa là cặn thu được từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ, chì tetraethyl), và bao gồm chủ yếu là chì, hợp chất chì và ôxit sắt. 2. Xỉ, tro và cặn chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc các hỗn hợp của chúng, thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng, được phân loại vào phân nhóm 2620.60.

Câu hỏi thường gặp về Chương 26

Chương 26 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 26 gồm quặng, xỉ và tro: quặng sắt, quặng đồng, quặng nhôm, quặng kẽm cùng xỉ và tro chứa kim loại.
Nhập khẩu phế liệu kim loại Chương 26 cần điều kiện gì?
Quặng và phế liệu kim loại chịu chính sách quản lý xuất nhập khẩu riêng; nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất phải đáp ứng quy chuẩn môi trường và điều kiện nhập khẩu. Cần kiểm tra thủ tục quản lý chuyên ngành trước khi nhập.
Khi tra mã HS Chương 26 cần lưu ý điều gì?
Cần xác định kim loại chính trong quặng và hàm lượng để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Tra mã chính xác giúp xác định thuế suất, ưu đãi FTA và VAT.

Chương khác cùng phần (Phần V · 25–27)

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.