27021000ĐVT: kgNhóm 2702

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

Mã HS 27021000Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Than non, hay còn gọi là lignit, là một loại nhiên liệu hóa thạch có nguồn gốc từ thực vật, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất điện và các ngành công nghiệp khác. Mã HS 27021000 bao gồm than non ở dạng thô hoặc đã được nghiền thành bột, nhưng chưa qua quá trình đóng bánh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
kg

Mã HS 27021000 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 2702, chuyên về than non (lignit) trong Chương 27 về khoáng sản. Than non đặc trưng bởi hàm lượng carbon thấp hơn than đá và có màu nâu sẫm, thường được khai thác từ các mỏ lộ thiên. Công dụng chính của than non là làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và trong một số quy trình công nghiệp đòi hỏi nhiệt năng.

Khi phân loại than non, điều quan trọng là xác định trạng thái của nó: đã nghiền thành bột hay chưa, và đặc biệt là chưa được đóng bánh. Cần phân biệt rõ ràng với than non đã qua quá trình đóng bánh (thường để tăng mật độ năng lượng và giảm bụi) hoặc các loại than khác như than đá (mã 2701) dựa trên hàm lượng carbon, độ ẩm và giá trị nhiệt lượng. Việc xác định chính xác trạng thái vật lý và thành phần hóa học là cơ sở để áp mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 27021000

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
15
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 27021000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 27021000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 27021000

Thuế nhập khẩu mã HS 27021000 (Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh) là bao nhiêu?
Mã HS 27021000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 15 và thuế BVMT MT.
Nhập khẩu mã HS 27021000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh (mã HS 27021000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 27021000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 27021000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 27021000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 27021000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 27 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 27021000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.