27149000ĐVT: kgNhóm 2714

Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic

Mã HS 27149000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 27149000 bao gồm các loại bi-tum và nhựa đường (asphalt) ở dạng tự nhiên, đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum, cát hắc ín, asphaltit và các loại đá chứa asphaltic chưa được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác của nhóm 2714. Chúng là các khoáng sản tự nhiên có đặc tính kết dính và chống thấm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 27149000 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này là những sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên, hình thành từ quá trình biến đổi vật chất hữu cơ trong lòng đất qua hàng triệu năm. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, đặc biệt là làm vật liệu rải đường, chống thấm cho mái nhà và các công trình dân dụng, công nghiệp khác. Nhóm 2714 trong Chương 27 tập trung vào các loại bi-tum và nhựa đường tự nhiên cùng các loại đá chứa asphaltic, không phải các sản phẩm dầu mỏ đã qua tinh chế.

Để phân loại chính xác vào mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ sản phẩm là bi-tum hoặc nhựa đường ở dạng tự nhiên, chưa qua bất kỳ quá trình tinh chế hay pha trộn nhân tạo nào. Việc này giúp phân biệt chúng với các sản phẩm dầu mỏ đã được chế biến hoặc các hỗn hợp nhựa đường tổng hợp, vốn được phân loại vào các nhóm khác trong Chương 27. Các phân tích thành phần hóa học, đặc tính vật lý và chứng nhận nguồn gốc tự nhiên là những yếu tố then chốt để đảm bảo việc áp mã HS đúng đắn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1)

Thuế cơ bản của mã HS 27149000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 27149000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 27149000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 27149000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 27149000

Thuế nhập khẩu mã HS 27149000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 27149000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 27149000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 27149000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 27149000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 27149000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 27149000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 27149000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2714)

Xem toàn bộ mã HS Chương 27 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 27149000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.