28047000ĐVT: kgNhóm 2804

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác

Mã HS 28047000Phospho

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phospho là một phi kim loại thiết yếu, tồn tại dưới nhiều dạng thù hình khác nhau như phospho trắng, đỏ và đen. Nó đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp và sinh học. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 28047000 là gì?

Phospho (ký hiệu hóa học P) là nguyên tố hóa học có số nguyên tử 15, thuộc nhóm phi kim loại trong bảng tuần hoàn. Nó nổi bật với khả năng phát quang và tính phản ứng cao, đặc biệt là phospho trắng. Trong Chương 28, phospho được phân loại cùng với hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác, phản ánh bản chất hóa học cơ bản của nó.

Để phân loại chính xác phospho, cần xác định rõ dạng thù hình (ví dụ: phospho trắng, đỏ) và độ tinh khiết của sản phẩm. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu an toàn hóa chất (MSDS) hoặc phân tích thành phần sẽ là căn cứ quan trọng, đặc biệt khi phospho được nhập khẩu dưới dạng hợp chất hoặc hỗn hợp. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các hợp chất chứa phospho thuộc các mã HS khác trong Chương 28 hoặc các chương liên quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 28047000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
5 %. 10%. Từ ngày 01/01/2027 áp dụng mức thuế suất 15%./0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 28047000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 28047000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 28047000

Thuế nhập khẩu mã HS 28047000 (Phospho) là bao nhiêu?
Mã HS 28047000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5 %. 10%. Từ ngày 01/01/2027 áp dụng mức thuế suất 15%./0.
Nhập khẩu mã HS 28047000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Phospho (mã HS 28047000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 28047000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 28047000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 28047000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 28047000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2804)

Xem toàn bộ mã HS Chương 28 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 28047000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.