28421000ĐVT: kgNhóm 2842

Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit

Mã HS 28421000Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Silicat kép hoặc phức, bao gồm nhôm silicat, là các hợp chất hóa học vô cơ có cấu trúc phức tạp, thường được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng đóng vai trò quan trọng như chất độn, chất hấp phụ hoặc thành phần cấu tạo trong sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 28421000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại silicat có cấu trúc hóa học phức tạp hơn silicat đơn, trong đó có nhôm silicat, dù đã được xác định rõ ràng hay chưa. Các hợp chất này thuộc nhóm 2842, nằm trong Chương 28 chuyên về các hóa chất vô cơ, và thường được sử dụng trong sản xuất gốm sứ, sơn, cao su, chất tẩy rửa và dược phẩm nhờ đặc tính ổn định và khả năng hấp phụ tốt. Chúng có thể tồn tại dưới dạng bột mịn, hạt hoặc dung dịch, tùy thuộc vào ứng dụng cụ thể.

Để phân loại chính xác các silicat kép hoặc phức, đặc biệt là nhôm silicat, cần dựa vào thành phần hóa học chi tiết, cấu trúc tinh thể và tỷ lệ các nguyên tố cấu thành. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại silicat đơn giản hơn hoặc các hợp chất vô cơ khác có tính chất tương tự, đảm bảo đúng mã HS. Các tài liệu như phiếu an toàn hóa chất (SDS) hoặc kết quả phân tích thành phần là cơ sở quan trọng cho quá trình phân loại này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT)

Thuế cơ bản của mã HS 28421000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 28421000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 28421000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 28421000

Thuế nhập khẩu mã HS 28421000 (Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học) là bao nhiêu?
Mã HS 28421000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 28421000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học (mã HS 28421000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 28421000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 28421000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 28421000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 28421000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2842)

Xem toàn bộ mã HS Chương 28 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 28421000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.