28470010ĐVT: kgNhóm 2847

Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.

Mã HS 28470010Dạng lỏng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hydro peroxit dạng lỏng là một hợp chất hóa học có nhiều ứng dụng quan trọng trong công nghiệp, y tế và đời sống. Nó được biết đến với khả năng oxy hóa mạnh mẽ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 28470010 là gì?

Hydro peroxit dạng lỏng (H2O2) là một chất lỏng không màu, có tính oxy hóa mạnh, thường được sử dụng làm chất tẩy trắng, khử trùng, và chất oxy hóa trong nhiều quy trình hóa học. Sản phẩm này thuộc nhóm 2847, bao gồm hydro peroxit dù đã hoặc chưa được làm rắn bằng urê, nằm trong Chương 28 về các hóa chất vô cơ.

Để phân loại chính xác hydro peroxit vào mã này, cần xác định rõ ràng sản phẩm đang ở trạng thái lỏng và không phải là dạng đã được làm rắn. Việc kiểm tra thành phần hóa học và nồng độ của H2O2, thường được thể hiện trên phiếu an toàn hóa chất (SDS) hoặc tài liệu kỹ thuật, là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng. Điều này giúp phân biệt với các hợp chất peroxit khác hoặc các chế phẩm chứa hydro peroxit ở dạng hỗn hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế cơ bản của mã HS 28470010

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 28470010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 28470010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 28470010

Thuế nhập khẩu mã HS 28470010 (Dạng lỏng) là bao nhiêu?
Mã HS 28470010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 28470010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng lỏng (mã HS 28470010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 28470010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 28470010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 28470010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 28470010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2847)

Xem toàn bộ mã HS Chương 28 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 28470010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.