29299010ĐVT: kg/lítNhóm 2929

Hợp chất chức nitơ khác › Loại khác:

Mã HS 29299010Natri xyclamat

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Natri xyclamat là một hợp chất hữu cơ tổng hợp, được biết đến rộng rãi như một chất tạo ngọt nhân tạo. Nó được sử dụng chủ yếu để mang lại vị ngọt cho các sản phẩm thực phẩm và đồ uống mà không cung cấp calo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 29299010 là gì?

Natri xyclamat (Sodium cyclamate) là muối natri của axit cyclamic, có độ ngọt cao hơn đường saccarozơ khoảng 30-50 lần. Chất này thường tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng, không mùi, dễ tan trong nước và được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm như một phụ gia tạo ngọt. Sản phẩm này thuộc nhóm các hợp chất chức nitơ khác trong Chương 29, chuyên về các hóa chất hữu cơ xác định về mặt hóa học.

Để phân loại chính xác Natri xyclamat, cần căn cứ vào thành phần hóa học và cấu trúc phân tử đặc trưng của nó. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu an toàn hóa chất (SDS), giấy chứng nhận phân tích (CoA) hoặc kết quả kiểm nghiệm thành phần là cần thiết, giúp phân biệt rõ ràng với các chất tạo ngọt nhân tạo khác như saccharin hay aspartame. Đặc tính kỹ thuật và độ tinh khiết của sản phẩm cũng là yếu tố quan trọng trong quá trình xác định mã số HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hóa chất Bảng 1 (1A-Các hóa chất độc 33/2024/NĐ-CP & 26/2026/NĐ-CP); Khai báo HC NK trước khi TQ qua CTT 1CQG (Đ6-NĐ26); HC cấm ĐTKD theo QĐ của Luật Đầu tư (Đ5.5 NĐ26); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT)

Thuế cơ bản của mã HS 29299010

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 29299010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 29299010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 29299010

Thuế nhập khẩu mã HS 29299010 (Natri xyclamat) là bao nhiêu?
Mã HS 29299010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 29299010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Natri xyclamat (mã HS 29299010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hóa chất Bảng 1 (1A-Các hóa chất độc 33/2024/NĐ-CP & 26/2026/NĐ-CP); Khai báo HC NK trước khi TQ qua CTT 1CQG (Đ6-NĐ26); HC cấm ĐTKD theo QĐ của Luật Đầu tư (Đ5.5 NĐ26); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 29299010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 29299010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 29299010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 29299010 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 2929)

Xem toàn bộ mã HS Chương 29 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 29299010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.