2933Nhóm 4 số

Mã HS 2933Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
32
Số phân nhóm (6 số)
27
Thuế NK ưu đãi
0%
Chương
29

Nhóm 2933 “Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ” (Chương 29 – Hóa chất) gồm 32 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 27 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

293311Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó1
293319Loại khác1
293321Hydantoin và các dẫn xuất của nó1
293329Loại khác1
293331Piridin và muối của nó1
293332Piperidin và muối của nó1
293333Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng1
293334Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng1
2933353-Quinuclidinol1
2933364-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)1
293337N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)1
293339Loại khác:3
293341Levorphanol (INN) và muối của nó1
293349Loại khác:2
293352Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó1
293353Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng1
293354Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng1
293355Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng1
293359Loại khác:2
293361Melamin1
293369Loại khác1
2933716-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)1
293372Clobazam (INN) và methyprylon (INN)1
293379Lactam khác1
293391Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng1
293392Azinphos-methyl (ISO)1
293399Loại khác:2

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.