2939Nhóm 4 số

Mã HS 2939Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
21
Số phân nhóm (6 số)
19
Thuế NK ưu đãi
0%
Chương
29

Nhóm 2939 “Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng” (Chương 29 – Hóa chất) gồm 21 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 19 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

293911Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:2
293919Loại khác1
293920Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:2
293930Cafein và các muối của nó1
293941Ephedrine và muối của nó1
293942Pseudoephedrine (INN) và muối của nó1
293943Cathine (INN) và muối của nó1
293944Norephedrine và muối của nó1
293945Levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate và muối của chúng1
293949Loại khác1
293951Fenetylline (INN) và muối của nó1
293959Loại khác1
293961Ergometrine (INN) và các muối của nó1
293962Ergotamine (INN) và các muối của nó1
293963Axit lysergic và các muối của nó1
293969Loại khác1
293972Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng1
293979Loại khác1
293980Loại khác1

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.