33073000ĐVT: kgNhóm 3307

Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng

Mã HS 33073000Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm tắm khác là những sản phẩm được thiết kế để tăng cường trải nghiệm thư giãn và làm sạch cơ thể trong quá trình tắm, thường chứa các thành phần tạo mùi hương và dưỡng da. Chúng góp phần mang lại cảm giác sảng khoái và dễ chịu cho người sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 33073000 là gì?

Muối thơm dùng để tắm thường là sự kết hợp của các loại muối khoáng như muối Epsom hoặc muối biển, được pha trộn với tinh dầu, hương liệu và đôi khi là chất tạo màu. Sản phẩm này có công dụng làm mềm nước, hỗ trợ thư giãn cơ bắp, tẩy tế bào chết nhẹ và mang lại mùi hương dễ chịu cho không gian tắm. Các chế phẩm dùng để tắm khác thuộc mã này có thể bao gồm các dạng gel, viên sủi bồn tắm (bath bombs) hoặc dầu tắm tạo bọt, tất cả đều nhằm mục đích tăng cường trải nghiệm vệ sinh cá nhân. Chúng thuộc nhóm 3307, bao gồm các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể và các chế phẩm vệ sinh khác.

Việc phân loại chính xác các sản phẩm này đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng thành phần cấu tạo và mục đích sử dụng chính của chúng. Cần đặc biệt lưu ý phân biệt với các sản phẩm có thành phần chính là xà phòng hoặc chất tẩy rửa hữu cơ hoạt động bề mặt, vốn sẽ được xếp vào Chương 34. Do đó, việc xác định rõ ràng bản chất "chế phẩm dùng để tắm" dựa trên công dụng và công thức là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14)

Thuế cơ bản của mã HS 33073000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 33073000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 33073000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 33073000

Thuế nhập khẩu mã HS 33073000 (Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác) là bao nhiêu?
Mã HS 33073000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 33073000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác (mã HS 33073000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 33073000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 33073000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 33073000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 33073000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3307)

Xem toàn bộ mã HS Chương 33 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 33073000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.