38086230ĐVT: kgNhóm 3808

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) › Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: › Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:

Mã HS 38086230Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) là một dạng chế phẩm diệt côn trùng phổ biến, được thiết kế để kiểm soát và loại bỏ muỗi trong không gian sống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg

Mã HS 38086230 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm các loại thuốc trừ côn trùng, cụ thể là thuốc diệt muỗi, được sản xuất dưới dạng tấm hoặc miếng mỏng. Chúng thường chứa hoạt chất diệt côn trùng được tẩm vào vật liệu nền, khi được làm nóng hoặc bay hơi sẽ phát tán vào không khí để tiêu diệt muỗi. Mã HS 3808 bao gồm các sản phẩm diệt côn trùng đã được bào chế hoặc đóng gói sẵn để sử dụng.

Việc phân loại chính xác tấm thuốc diệt muỗi đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng thành phần hoạt chất chính, dạng bào chế và đặc biệt là khối lượng tịnh của bao bì đóng gói. Cần xác định rõ loại hoạt chất diệt côn trùng và cách thức sản phẩm được trình bày để tránh nhầm lẫn với các chế phẩm diệt côn trùng khác trong cùng nhóm 3808. Quy cách đóng gói với khối lượng tịnh cụ thể là tiêu chí phân loại chi tiết trong phân nhóm này, giúp phân biệt với các sản phẩm tương tự có khối lượng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (16/2024/TT-BYT)

Thuế cơ bản của mã HS 38086230

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 38086230 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4.2
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 38086230

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 38086230

Thuế nhập khẩu mã HS 38086230 (Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 38086230 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế BVMT MT.
Nhập khẩu mã HS 38086230 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) (mã HS 38086230) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (16/2024/TT-BYT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 38086230 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 38086230 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 38086230 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 38086230 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3808)

Xem toàn bộ mã HS Chương 38 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 38086230 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.