38089150ĐVT: kgNhóm 3808

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) › Loại khác: › Thuốc trừ côn trùng:

Mã HS 38089150Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) là một loại chế phẩm hóa học được sử dụng rộng rãi để kiểm soát và tiêu diệt muỗi, góp phần bảo vệ sức khỏe con người khỏi các bệnh truyền nhiễm do muỗi gây ra. Sản phẩm này thường được thiết kế để phát tán hoạt chất diệt côn trùng vào không khí khi được làm nóng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg

Mã HS 38089150 là gì?

Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) thuộc nhóm các sản phẩm thuốc trừ côn trùng, được phân loại trong Chương 38 của Danh mục HS, chuyên về các chế phẩm hóa chất khác nhau. Đặc điểm của sản phẩm này là chứa hoạt chất diệt côn trùng được tẩm trên một tấm vật liệu nền, thường được sử dụng cùng với thiết bị làm nóng để giải phóng hoạt chất vào môi trường. Công dụng chính của nó là xua đuổi hoặc tiêu diệt muỗi trong không gian kín, mang lại hiệu quả bảo vệ liên tục.

Khi phân loại tấm thuốc diệt muỗi, điều quan trọng là phải xem xét kỹ thành phần hoạt chất diệt côn trùng và dạng bào chế của sản phẩm. Điều này giúp phân biệt với các loại thuốc diệt côn trùng khác có thể ở dạng xịt, gel, hoặc nhang, vốn có mã HS khác nhau tùy thuộc vào cách thức sử dụng và thành phần. Việc xác định rõ ràng bản chất hóa học và mục đích sử dụng là yếu tố then chốt trong quá trình phân loại hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (16/2024/TT-BYT)

Thuế cơ bản của mã HS 38089150

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 38089150 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4.2
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 38089150

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 38089150

Thuế nhập khẩu mã HS 38089150 (Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 38089150 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế BVMT MT.
Nhập khẩu mã HS 38089150 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) (mã HS 38089150) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (16/2024/TT-BYT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 38089150 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 38089150 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 38089150 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 38089150 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3808)

Xem toàn bộ mã HS Chương 38 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 38089150 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.