38089290ĐVT: kg/lítNhóm 3808

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) › Loại khác: › Thuốc trừ nấm:

Mã HS 38089290Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thuốc trừ nấm là các chế phẩm được sử dụng để kiểm soát, ngăn chặn sự phát triển hoặc tiêu diệt nấm gây hại cho cây trồng, vật liệu hoặc môi trường. Mã HS 38089290 bao gồm các loại thuốc trừ nấm khác, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 38089290 là gì?

Các sản phẩm thuốc trừ nấm thuộc mã HS 38089290 là những chế phẩm hóa học được thiết kế để bảo vệ cây trồng khỏi các bệnh do nấm gây ra, đồng thời có thể ứng dụng trong bảo quản vật liệu hoặc xử lý môi trường. Chúng hoạt động bằng cách ức chế sự sinh trưởng của nấm, phá hủy cấu trúc tế bào nấm hoặc ngăn chặn quá trình lây nhiễm, góp phần duy trì năng suất nông nghiệp và chất lượng sản phẩm. Nhóm 3808 bao gồm các loại thuốc bảo vệ thực vật và các sản phẩm tương tự, trong đó mã 38089290 đại diện cho các loại thuốc trừ nấm không được chi tiết hóa ở các phân nhóm khác.

Để phân loại chính xác các sản phẩm thuộc mã này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần hóa học hoạt tính, công dụng cụ thể và dạng bào chế của chế phẩm. Các tài liệu kỹ thuật như Bảng dữ liệu an toàn hóa chất (SDS), phiếu phân tích thành phần hoặc thông tin từ nhà sản xuất là căn cứ quan trọng để xác định sản phẩm có phải là thuốc trừ nấm và có thuộc nhóm 'loại khác' này hay không. Cần phân biệt rõ ràng với các loại thuốc bảo vệ thực vật khác như thuốc trừ sâu hay thuốc diệt cỏ, vốn có mã HS riêng biệt dựa trên chức năng chính của chúng.

Thuế cơ bản của mã HS 38089290

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 38089290 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 38089290

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 38089290

Thuế nhập khẩu mã HS 38089290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 38089290 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế BVMT MT.
Nhập khẩu mã HS 38089290 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 38089290 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 38089290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 38089290 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 38089290 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 38089290 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 3808)

Xem toàn bộ mã HS Chương 38 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 38089290 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.