39031920ĐVT: kgNhóm 3903

Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren: › Loại khác:

Mã HS 39031920Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 39031920 áp dụng cho các loại polystyren ở dạng nguyên sinh, được trình bày dưới nhiều hình thái vật lý khác nhau như hạt, viên, hạt cườm, vẩy hoặc mảnh. Đây là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp sản xuất chất dẻo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39031920 là gì?

Mặt hàng này bao gồm polystyren chưa qua chế biến thành sản phẩm cuối cùng, thể hiện đặc tính của một polyme nhiệt dẻo nhẹ và dễ gia công. Polystyren thuộc nhóm các polyme từ styren, được phân loại trong nhóm 3903 của Chương 39, chuyên về chất dẻo và các sản phẩm làm từ chất dẻo.

Việc phân loại mặt hàng này đòi hỏi sự chú ý đến trạng thái vật lý nguyên sinh của polystyren, tức là ở dạng chưa định hình thành vật phẩm cụ thể. Các dạng như hạt, viên hay mảnh là tiêu chí then chốt để phân biệt với các sản phẩm polystyren đã qua gia công hoặc các polyme styren khác không ở dạng nguyên sinh. Cần dựa vào thành phần hóa học và đặc tính vật lý để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39031920

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39031920 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39031920

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39031920

Thuế nhập khẩu mã HS 39031920 (Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39031920 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39031920 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) (mã HS 39031920) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39031920 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39031920 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39031920 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39031920 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3903)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39031920 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.