39051910ĐVT: kgNhóm 3905

Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl axetat): › Loại khác:

Mã HS 39051910Dạng lỏng hoặc dạng nhão

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Poly(vinyl axetat) ở dạng lỏng hoặc dạng nhão là một loại polyme tổng hợp đa dụng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Sản phẩm này thường đóng vai trò là chất kết dính, chất tạo màng hoặc phụ gia trong các công thức sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39051910 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các polyme của vinyl axetat, được trình bày dưới dạng lỏng hoặc dạng nhão, thuộc nhóm các polyme vinyl ở dạng nguyên sinh. Poly(vinyl axetat) (PVA) nổi bật với khả năng tạo màng, độ bám dính tốt và tính linh hoạt, làm cho nó trở thành thành phần chính trong sản xuất keo dán, sơn, chất phủ và các sản phẩm dệt may. Nó được phân loại trong nhóm 3905, chuyên về các polyme từ vinyl axetat và các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến trạng thái vật lý của sản phẩm để xác định chính xác là dạng lỏng hay dạng nhão, khác với các dạng rắn như hạt hoặc bột. Việc xác định thành phần hóa học chính là poly(vinyl axetat) và đảm bảo rằng sản phẩm ở dạng nguyên sinh (chưa qua gia công thành thành phẩm) là rất quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật như bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) hoặc phân tích thành phần sẽ là căn cứ để phân biệt với các loại polyme khác hoặc các chế phẩm đã được pha trộn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39051910

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39051910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39051910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39051910

Thuế nhập khẩu mã HS 39051910 (Dạng lỏng hoặc dạng nhão) là bao nhiêu?
Mã HS 39051910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39051910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng lỏng hoặc dạng nhão (mã HS 39051910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39051910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39051910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39051910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39051910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3905)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39051910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.