39151010ĐVT: kgNhóm 3915

Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ etylen:

Mã HS 39151010Dạng xốp, không cứng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại phế liệu plastic có nguồn gốc từ các polyme etylen, được đặc trưng bởi cấu trúc xốp và tính chất không cứng. Vật liệu này đóng vai trò quan trọng trong tái chế công nghiệp, góp phần giảm thiểu chất thải plastic và thúc đẩy kinh tế tuần hoàn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39151010 là gì?

Mã HS 39151010 mô tả phế liệu, phế thải và mẩu vụn của plastic có nguồn gốc từ các polyme etylen, đặc biệt là loại có cấu trúc xốp và không cứng. Những vật liệu này thường là sản phẩm phụ từ quá trình sản xuất hoặc vật liệu thu hồi sau sử dụng, được tập hợp để tái chế. Chúng thuộc nhóm 3915, chuyên về phế liệu plastic, trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ nguồn gốc polyme phải là từ etylen, phân biệt với các loại polyme khác như propylen hay styren. Đồng thời, đặc tính vật lý "dạng xốp" và "không cứng" là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với phế liệu plastic đặc hoặc cứng. Các tài liệu kỹ thuật, thành phần hóa học hoặc kiểm tra trạng thái vật lý của vật liệu thường được sử dụng làm căn cứ để đưa ra quyết định phân loại phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm NLSX (13/2023/QĐ-TTg)

Thuế cơ bản của mã HS 39151010

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39151010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39151010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39151010

Thuế nhập khẩu mã HS 39151010 (Dạng xốp, không cứng) là bao nhiêu?
Mã HS 39151010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39151010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng xốp, không cứng (mã HS 39151010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm NLSX (13/2023/QĐ-TTg) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39151010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39151010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39151010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39151010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3915)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39151010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.