39205111ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 3920

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác › Từ các polyme acrylic: › Từ poly(metyl metacrylat): › Dạng tấm và phiến (SEN):

Mã HS 39205111Loại cứng(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm và phiến cứng từ poly(metyl metacrylat) (PMMA) là vật liệu plastic trong suốt, bền bỉ, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Chúng nổi bật với khả năng truyền sáng cao và độ cứng vượt trội. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 39205111 là gì?

Mặt hàng này là các tấm hoặc phiến có độ cứng nhất định, được sản xuất từ poly(metyl metacrylat), một loại polyme acrylic. PMMA được ưa chuộng nhờ đặc tính trong suốt như kính, khả năng chống chịu thời tiết tốt và độ bền cơ học cao, thường dùng trong sản xuất cửa sổ, biển quảng cáo, vật liệu trang trí và linh kiện quang học. Sản phẩm này thuộc nhóm 3920, bao gồm các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố hay kết hợp với vật liệu khác, nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều cốt yếu là xác định rõ vật liệu cấu thành là poly(metyl metacrylat) và đặc tính vật lý là dạng tấm hoặc phiến cứng. Cần lưu ý phân biệt với các loại tấm, phiến làm từ các polyme acrylic khác hoặc các loại plastic khác có vẻ ngoài tương tự nhưng thành phần hóa học khác biệt. Việc kiểm tra các tài liệu kỹ thuật như chứng nhận phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ giúp xác định đúng bản chất vật liệu và trạng thái cứng của chúng, tránh nhầm lẫn với các dạng mềm hoặc linh hoạt hơn.

Thuế cơ bản của mã HS 39205111

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39205111 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39205111

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39205111

Thuế nhập khẩu mã HS 39205111 (Loại cứng(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39205111 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39205111 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39205111 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39205111 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39205111 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39205111 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39205111 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3920)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39205111 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.