39205119ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 3920

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác › Từ các polyme acrylic: › Từ poly(metyl metacrylat): › Dạng tấm và phiến (SEN):

Mã HS 39205119Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các tấm và phiến được sản xuất từ poly(metyl metacrylat) (PMMA), một loại nhựa acrylic đa năng nổi bật với độ trong suốt và độ bền cao. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực đòi hỏi vật liệu nhẹ và có khả năng chịu va đập tốt thay thế cho kính. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 39205119 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các tấm và phiến làm từ poly(metyl metacrylat) (PMMA), một loại polyme acrylic không xốp, chưa được gia cố và không kết hợp với các vật liệu khác. Với đặc tính trong suốt, khả năng chịu va đập tốt và dễ gia công, chúng thường được sử dụng trong xây dựng, quảng cáo, sản xuất đồ nội thất và các ứng dụng quang học. Các sản phẩm này thuộc nhóm 3920 của Chương 39, chuyên về các sản phẩm plastic dạng tấm, phiến, màng, lá và dải.

Để phân loại chính xác các sản phẩm thuộc phân nhóm “loại khác” này, cần xác định rõ chúng là tấm hoặc phiến PMMA không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong cùng phân nhóm. Việc xác định thành phần hóa học chính là poly(metyl metacrylat) cùng với các đặc tính vật lý như độ dày, kích thước, trạng thái không xốp và không gia cố là yếu tố then chốt. Cần lưu ý phân biệt với các loại tấm, phiến làm từ polyme acrylic khác hoặc các sản phẩm PMMA đã được gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, vốn sẽ thuộc các mã HS khác.

Thuế cơ bản của mã HS 39205119

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39205119 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39205119

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39205119

Thuế nhập khẩu mã HS 39205119 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39205119 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39205119 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39205119 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39205119 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39205119 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39205119 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39205119 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3920)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39205119 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.