39207999ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 3920

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác › Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: › Từ các dẫn xuất xenlulo khác: › Loại khác:

Mã HS 39207999Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này là các dạng tấm, phiến, màng, lá hoặc dải bằng plastic, được sản xuất từ các dẫn xuất xenlulo khác, không xốp và chưa qua gia cố hay kết hợp với vật liệu khác. Chúng thường được dùng làm nguyên liệu thô trong nhiều ngành công nghiệp, từ bao bì đến sản xuất các chi tiết kỹ thuật. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 39207999 là gì?

Mã HS 39207999 bao gồm các sản phẩm plastic dạng tấm, phiến, màng, lá và dải, có nguồn gốc từ các dẫn xuất xenlulo khác ngoài những loại đã được phân loại cụ thể. Đặc điểm chung của các sản phẩm này là không có cấu trúc xốp, cũng như chưa được gia cố, gắn lớp mặt, bổ trợ hay kết hợp với bất kỳ vật liệu nào khác, giữ nguyên trạng thái vật liệu cơ bản.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành là các dẫn xuất xenlulo khác chưa được nêu tên cụ thể trong các phân nhóm trước đó của nhóm 3920. Việc phân biệt với các loại plastic khác hoặc các sản phẩm đã được gia cố/kết hợp vật liệu là rất quan trọng, thường dựa trên các tài liệu kỹ thuật như bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) hoặc chứng nhận phân tích thành phần để khẳng định tính chất 'không xốp, chưa gia cố, chưa gắn lớp mặt' và nguồn gốc từ dẫn xuất xenlulo.

Thuế cơ bản của mã HS 39207999

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39207999 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39207999

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39207999

Thuế nhập khẩu mã HS 39207999 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39207999 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39207999 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39207999 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39207999 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39207999 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39207999 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39207999 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3920)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39207999 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.