39209921ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 3920

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác › Từ plastic khác: › Từ plastic khác: › Từ các polyme trùng hợp:

Mã HS 39209921Dạng tấm và phiến (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm và phiến plastic thuộc mã HS này là các sản phẩm không xốp, chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt hoặc kết hợp với vật liệu khác, được sản xuất từ các polyme trùng hợp đa dạng. Chúng đóng vai trò là vật liệu cơ bản trong nhiều ngành công nghiệp, từ sản xuất đến xây dựng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 39209921 là gì?

Nhóm 3920 bao gồm các loại tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic, đặc trưng bởi trạng thái không xốp và chưa qua các quá trình gia cố hay kết hợp vật liệu. Cụ thể, mã 39209921 áp dụng cho các sản phẩm dạng tấm và phiến được chế tạo từ các polyme trùng hợp khác, không thuộc các loại đã được phân loại chi tiết hơn trong các mã HS trước đó. Những sản phẩm này thường được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho việc chế tạo linh kiện, bao bì, vật liệu cách điện hoặc các thành phần cấu trúc.

Khi phân loại mặt hàng này, điều cần thiết là phải xác định chính xác loại polyme cấu thành để đảm bảo đó là polyme trùng hợp không nằm trong các phân nhóm cụ thể khác của Chương 39. Cần lưu ý phân biệt rõ ràng với các sản phẩm plastic dạng tấm, phiến đã được gia cố, có lớp mặt hoặc kết hợp với các vật liệu khác, bởi chúng sẽ được phân loại vào các mã HS khác. Các tài liệu kỹ thuật, bảng dữ liệu an toàn vật liệu (SDS) hoặc kết quả phân tích thành phần hóa học là cơ sở quan trọng để xác định chính xác bản chất của polyme và đặc tính của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH chỉ định cơ sỏ in, đúc tiền (07/2023/TT-NHNN)

Thuế cơ bản của mã HS 39209921

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39209921 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39209921

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39209921

Thuế nhập khẩu mã HS 39209921 (Dạng tấm và phiến (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39209921 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39209921 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng tấm và phiến (SEN) (mã HS 39209921) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH chỉ định cơ sỏ in, đúc tiền (07/2023/TT-NHNN) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39209921 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39209921 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39209921 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39209921 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3920)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39209921 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.