39209929ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 3920

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác › Từ plastic khác: › Từ plastic khác: › Từ các polyme trùng hợp:

Mã HS 39209929Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 39209929 bao gồm các loại tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic, không xốp, chưa gia cố và chưa kết hợp với vật liệu khác, được sản xuất từ các polyme trùng hợp khác. Những sản phẩm này thường được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính linh hoạt và bền bỉ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 39209929 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này là những sản phẩm plastic dạng tấm, phiến, màng, lá hoặc dải, có đặc tính không xốp và không được gia cố hay kết hợp với bất kỳ vật liệu nào khác. Chúng được sản xuất từ các loại polyme trùng hợp không thuộc các nhóm đã được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn trong nhóm 3920. Nhóm 3920 tập trung vào các sản phẩm plastic bán thành phẩm, chưa qua gia công sâu, phục vụ làm nguyên liệu cho các quy trình sản xuất tiếp theo.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 39209929, cần xác định rõ loại polyme cấu thành sản phẩm, đảm bảo rằng đó là polyme trùng hợp và không thuộc các loại đã được liệt kê chi tiết ở các mã HS khác trong nhóm 3920. Việc này thường đòi hỏi phân tích thành phần hóa học của vật liệu, ví dụ thông qua các tài liệu kỹ thuật như Bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) hoặc chứng nhận thành phần. Cần tránh nhầm lẫn với các sản phẩm plastic đã được gia cố, gắn lớp mặt hoặc kết hợp với vật liệu khác, cũng như các sản phẩm từ polyme ngưng tụ hoặc polyaddition.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH chỉ định cơ sỏ in, đúc tiền (07/2023/TT-NHNN)

Thuế cơ bản của mã HS 39209929

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39209929 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39209929

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39209929

Thuế nhập khẩu mã HS 39209929 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39209929 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39209929 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39209929) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH chỉ định cơ sỏ in, đúc tiền (07/2023/TT-NHNN) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39209929 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39209929 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39209929 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39209929 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3920)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39209929 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.