39211911ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 3921

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic › Loại xốp: › Từ plastic khác: › Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:

Mã HS 39211911Từ polypropylen

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm, phiến, màng, lá và dải từ polypropylen dạng xốp là các sản phẩm plastic được sản xuất dưới dạng vật liệu có cấu trúc tế bào, mang lại đặc tính nhẹ và cách nhiệt. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ sự kết hợp giữa độ bền và khả năng gia công. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 39211911 là gì?

Các sản phẩm này thuộc nhóm 3921, bao gồm các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic. Đặc trưng của mã 39211911 là vật liệu được làm từ polypropylen và có cấu trúc xốp, tức là chứa nhiều lỗ rỗng nhỏ bên trong, tạo nên trọng lượng nhẹ và khả năng cách âm, cách nhiệt tốt. Chúng thường được dùng trong ngành xây dựng, đóng gói, sản xuất đồ dùng gia dụng và linh kiện ô tô.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành là polypropylen và trạng thái xốp của sản phẩm. Việc nhầm lẫn có thể xảy ra với các sản phẩm tương tự làm từ các loại plastic khác như polyethylene hoặc polystyrene, hoặc các sản phẩm polypropylen không xốp. Căn cứ phân loại thường dựa vào thành phần hóa học của polyme (ví dụ: qua các tài liệu kỹ thuật, SDS) và cấu trúc vật lý (có phải dạng xốp hay không) để đảm bảo đúng mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 39211911

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39211911 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39211911

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39211911

Thuế nhập khẩu mã HS 39211911 (Từ polypropylen) là bao nhiêu?
Mã HS 39211911 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39211911 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39211911 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39211911 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39211911 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39211911 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39211911 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3921)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39211911 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.