39251000ĐVT: bộ/chiếcNhóm 3925

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Mã HS 39251000Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự bằng plastic, có dung tích trên 300 lít, là những vật dụng thiết yếu trong ngành xây dựng và công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính bộ/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
bộ/chiếc

Mã HS 39251000 là gì?

Các mặt hàng này bao gồm các loại thùng, bể, và các đồ chứa khác được sản xuất từ chất dẻo, chuyên dùng cho các công trình xây lắp. Chúng có đặc điểm chung là dung tích lớn, vượt quá 300 lít, phục vụ nhu cầu lưu trữ chất lỏng hoặc vật liệu dạng hạt. Đây là một phân nhóm cụ thể trong nhóm 3925, thuộc Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành là plastic và dung tích thực tế của đồ chứa. Các sản phẩm có dung tích từ 300 lít trở xuống hoặc không được làm từ plastic sẽ thuộc các mã HS khác. Việc xác định mục đích sử dụng trong ngành xây dựng cũng là yếu tố quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại đồ chứa thông thường.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 39251000

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39251000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
32
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
16,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39251000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39251000

Thuế nhập khẩu mã HS 39251000 (Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít) là bao nhiêu?
Mã HS 39251000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39251000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít (mã HS 39251000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39251000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39251000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39251000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39251000 là bộ/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3925)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39251000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.