39262030ĐVT: kg/chiếcNhóm 3926

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 › Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):

Mã HS 39262030Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại lót và đệm bằng plastic được sử dụng trong ngành may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo, đóng vai trò quan trọng trong việc định hình, tăng cường độ bền và mang lại sự thoải mái cho sản phẩm. Chúng được thiết kế để tích hợp vào cấu trúc bên trong của trang phục hoặc phụ kiện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 39262030 là gì?

Những sản phẩm này bao gồm các miếng đệm vai, lót cổ áo, lót mũ, hoặc các vật liệu tương tự được làm từ chất dẻo, có chức năng hỗ trợ cấu trúc hoặc tạo sự êm ái. Chúng là một phần không thể thiếu trong quá trình sản xuất hàng may mặc, giúp duy trì form dáng và nâng cao chất lượng sản phẩm. Mặt hàng này thuộc nhóm 3926, chuyên về các sản phẩm khác bằng plastic không được chi tiết ở các nhóm cụ thể hơn trong Chương 39.

Để phân loại chính xác các loại lót và đệm này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cấu thành là plastic và mục đích sử dụng dành cho hàng may mặc hoặc phụ kiện. Cần cẩn trọng phân biệt với các loại lót, đệm làm từ vật liệu dệt hoặc cao su, vốn sẽ được phân loại vào các chương khác tùy theo thành phần. Việc kiểm tra thành phần hóa học và đặc tính vật lý của vật liệu là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 39262030

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39262030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39262030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39262030

Thuế nhập khẩu mã HS 39262030 (Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo) là bao nhiêu?
Mã HS 39262030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39262030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo (mã HS 39262030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39262030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39262030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39262030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39262030 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3926)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39262030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.