40061000ĐVT: kg/chiếcNhóm 4006

Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa

Mã HS 40061000Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dải "camel-back" là một loại vật liệu cao su chưa lưu hóa, được thiết kế chuyên biệt dưới dạng dải để sử dụng trong quy trình đắp lại hoặc sửa chữa lốp xe. Sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc kéo dài tuổi thọ của lốp xe đã qua sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40061000 là gì?

Các dải "camel-back" được tạo thành từ cao su tổng hợp hoặc cao su tự nhiên ở trạng thái chưa lưu hóa, có đặc tính dẻo và khả năng bám dính cao khi được xử lý nhiệt. Chúng thường có mặt cắt hình thang hoặc hình chữ nhật, được sử dụng để tạo lớp mặt gai mới cho lốp xe cũ. Mã HS 40061000 này nằm trong nhóm 4006, bao gồm các dạng khác và sản phẩm bằng cao su chưa lưu hóa, thuộc Chương 40 chuyên về cao su và các sản phẩm từ cao su.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều cần thiết là phải xác định rõ trạng thái "chưa lưu hóa" của cao su, đây là điểm khác biệt cơ bản so với các sản phẩm cao su đã qua lưu hóa. Cần tránh nhầm lẫn với các loại dải cao su khác có thể có hình dạng tương tự nhưng đã được lưu hóa hoặc có mục đích sử dụng khác. Việc kiểm tra các tài liệu kỹ thuật như bảng dữ liệu an toàn (SDS) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm để xác nhận thành phần và đặc tính vật lý là cơ sở quan trọng cho việc phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40061000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40061000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40061000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40061000

Thuế nhập khẩu mã HS 40061000 (Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su) là bao nhiêu?
Mã HS 40061000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40061000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su (mã HS 40061000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40061000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40061000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40061000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40061000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4006)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40061000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.