Chương 40

Mã HS Chương 40Cao su và các sản phẩm bằng cao su

Danh mục 275 mã HS thuộc Chương 40 (Chất dẻo · Cao su). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
275
Số nhóm (4 số)
17
Thuế NK ưu đãi
0–35%
Chính sách
Kiểm tra chất lượng

Chương 40 gồm cao su và các sản phẩm bằng cao su: cao su tự nhiên, cao su tổng hợp, lốp xe, săm, găng tay cao su và sản phẩm cao su kỹ thuật. Khi tra mã HS Chương 40, cần phân biệt cao su nguyên liệu với sản phẩm thành phẩm và xác định công dụng để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Lốp xe và một số sản phẩm cao su thuộc diện kiểm tra chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật. Tra mã chính xác để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu kiểm tra chuyên ngành áp dụng cho từng dòng hàng.

Cách đọc mã HS trong Chương 40

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 4001 là “Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải”, trong đó 4001 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. Hai số đầu (40) là chương, bốn số đầu (4001) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 40 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết

Danh mục mã HS theo nhóm

4001Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải35
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
4001Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
400110Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
40011011Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)3%
40011019Loại khác3%
40011021Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)3%
40011029Loại khác3%
400121Tờ cao su xông khói:
40012110RSS hạng 1 (SEN)3%
40012120RSS hạng 2 (SEN)3%
40012130RSS hạng 3 (SEN)3%
40012140RSS hạng 4 (SEN)3%
40012150RSS hạng 5 (SEN)3%
40012190Loại khác3%
400122Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
40012210TSNR 10 (SEN)3%
40012220TSNR 20 (SEN)3%
40012230TSNR L (SEN)3%
40012240TSNR CV (SEN)3%
40012250TSNR GP (SEN)3%
40012260TSNR 5 (SEN)3%
40012290Loại khác3%
400129Loại khác:
40012910Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)3%
40012920Crếp từ mủ cao su (SEN)3%
40012930Crếp làm đế giày (SEN)3%
40012950Crếp loại khác3%
40012960Cao su chế biến cao cấp3%
40012970Váng cao su3%
40012980Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)3%
40012994Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)3%
40012996Loại khác3%
40012999Loại khác3%
400130Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
40013020Dạng nguyên sinh3%
40013090Loại khác3%
4002Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải36
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
4002Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
40021100Dạng latex (dạng mủ cao su)0%
400219Loại khác:
40021910Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn0%
40021990Loại khác0%
400220Cao su butadien (BR):
40022010Dạng nguyên sinh0%
40022090Loại khác0%
400231Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
40023110Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn0%
40023190Loại khác0%
400239Loại khác:
40023910Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn0%
40023990Loại khác0%
40024100Dạng latex (dạng mủ cao su)0%
400249Loại khác:
40024910Dạng nguyên sinh0%
40024990Loại khác0%
40025100Dạng latex (dạng mủ cao su)0%
400259Loại khác:
40025910Dạng nguyên sinh0%
40025990Loại khác0%
400260Cao su isopren (IR):
40026010Dạng nguyên sinh0%
40026090Loại khác0%
400270Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
40027010Dạng nguyên sinh0%
40027090Loại khác0%
400280Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
40028010Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp3%
40028090Loại khác3%
40029100Dạng latex (dạng mủ cao su)0%
400299Loại khác:
40029930Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)3%
40029940Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn3%
40029990Loại khác3%
4003Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.1
4004Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng1
4005Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải12
4006Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa6
4007Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
40070000Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa5%
4008Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng13
4009Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)25
4010Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa11
4011Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng22
4012Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su35
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
4012Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
40121100Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)30%
401212Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
40121210Chiều rộng không quá 450 mm30%
40121290Loại khác10%
40121300Loại sử dụng cho phương tiện bay0%
401219Loại khác:
40121920Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.2720%
40121930Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3020%
40121941Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp20%
40121949Loại khác20%
40121990Loại khác20%
401220Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
40122010Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)25%
40122021Chiều rộng không quá 450 mm25%
40122029Loại khác20%
40122030Loại sử dụng cho phương tiện bay0%
40122040Loại dùng cho xe môtô25%
40122050Loại dùng cho xe đạp25%
40122060Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3020%
40122071Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp20%
40122079Loại khác20%
40122080Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.2720%
40122091Lốp trơn (SEN)20%
40122099Loại khác20%
401290Loại khác:
40129014Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm5%
40129017Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm5%
40129019Loại khác30%
40129021Chiều rộng không quá 450 mm30%
40129022Có chiều rộng trên 450 mm5%
40129071Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)30%
40129072Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)5%
40129080Lót vành30%
40129090Loại khác5%
4013Săm các loại, bằng cao su16
4014Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng7
4015Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng11
4016Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng39
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
4016Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
401610Từ cao su xốp:
40161010Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo20%
40161020Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường20%
40161090Loại khác20%
401691Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
40169110Tấm, đệm (mat)30%
40169120Dạng tấm rời để ghép30%
40169190Loại khác30%
401692Tẩy:
40169210Đầu tẩy (eraser tips)20%
40169290Loại khác20%
401693Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
40169310Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)3%
40169320Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.113%
40169390Loại khác3%
40169400Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi5%
40169500Các sản phẩm có thể bơm hơi khác5%
401699Loại khác:
40169911Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa10%
40169912Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1110%
40169913Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0410%
40169915Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.1610%
40169916Chắn bùn xe đạp (SEN)25%
40169917Bộ phận của xe đạp (SEN)25%
40169918Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)25%
40169919Loại khác5%
40169920Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.045%
40169930Dải cao su5%
40169940Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường5%
40169951Trục lăn cao su3%
40169952Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)3%
40169953Nắp chụp cách điện3%
40169954Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô5%
40169959Loại khác3%
40169960Lót đường ray (rail pad)5%
40169970Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu5%
40169991Khăn trải bàn20%
40169999Loại khác5%
4017Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng4

Chú giải pháp lý Chương 40

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
1. Các mặt hàng xếp thành bộ từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một số hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng nằm trong Phần này và được nhằm trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện các phần cấu thành đó thỏa mãn: (a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại; (b) được trình bày cùng nhau; và (c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm. 2. Trừ những mặt hàng trong nhóm 39.18 hoặc 39.19, plastic, cao su và các sản phẩm của chúng, đã in hoa văn, các ký tự hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà không chỉ đơn thuần là phụ trợ cho công dụng chính của sản phẩm đó, được xếp vào Chương 49.
Cao su và các sản phẩm bằng cao su
1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục, khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các chất thay thế cao su thu được từ các loại dầu, và những chất như vậy được tái sinh. 2. Chương này không bao gồm: (a) Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt); (b) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64; (c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65; (d) Dụng cụ điện hoặc cơ khí hoặc các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại), làm bằng cao su cứng; (e) Sản phẩm thuộc các Chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc (f) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay thể thao, găng hở ngón và găng bao tay và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13). 3. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây: (a) Dạng lỏng và dạng nhão (kể cả mủ cao su (latex), đã hoặc chưa tiền lưu hóa, và các dạng phân tán và dạng hòa tan khác); (b) Các khối có hình dạng không đều, cục, bành (phiến), bột, hạt, miếng, mảnh và dạng khối tương tự. 4. Theo Chú giải 1 của Chương này và nhóm 40.02, khái niệm “cao su tổng hợp” áp dụng đối với: (a) Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh thành loại không phải nhiệt dẻo (non-thermoplastic), khi ở khoảng nhiệt độ từ 18oC và 29oC, sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút, nó sẽ co lại không lớn hơn 1,5 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phương pháp thử này, các chất cần thiết để tạo liên kết ngang, như các chất xúc tác hoặc các chất kích hoạt lưu hóa, có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B)(ii) và (iii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang, như chất độn, chất hóa dẻo và chất trương nở, là không được chấp nhận; (b) Chất dẻo có chứa lưu huỳnh (TM); và (c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme cao phân tử tổng hợp no với điều kiện là tất cả các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hóa, kéo giãn và phục hồi như đã nêu ở mục (a) trên. 5. (A) Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ với: (i) các chất lưu hóa, chất xúc tác, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hóa mủ cao su); (ii) thuốc màu hoặc các chất màu khác, trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết; (iii) các chất hóa dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su đã được trương nở bởi dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu cơ hoặc bất kỳ chất nào khác, trừ những chất được cho phép trong mục (B); (B) Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ được đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô, có thể trong những trường hợp sau: (i) các chất nhũ hóa hoặc chất chống dính; (ii) lượng nhỏ các sản phẩm phân nhỏ của chất nhũ hóa; (iii) một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất mủ cao su nhạy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường để sản xuất mủ cao su có điện dương), chất chống oxy hóa, chất làm đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hóa, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự. 6. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm “phế liệu, phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su, chất phế liệu, mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh, mài mòn hoặc các lý do khác. 7. Chỉ sợi hoàn toàn bằng cao su lưu hóa, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 5 mm, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08. 8. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải, đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su. 9. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08 khái niệm “tấm”, “tờ” và “dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm, tờ và dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm và đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác. Trong nhóm 40.08 khái niệm “thanh” và “dạng hình” chỉ áp dụng cho các sản phẩm như đã mô tả, đã hoặc chưa cắt thành từng đoạn hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác.

Câu hỏi thường gặp về Chương 40

Chương 40 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 40 gồm cao su và các sản phẩm bằng cao su: cao su tự nhiên, cao su tổng hợp, lốp xe, săm, găng tay cao su và sản phẩm cao su kỹ thuật.
Nhập khẩu lốp xe Chương 40 có phải kiểm tra chất lượng không?
Lốp xe và một số sản phẩm cao su thuộc diện kiểm tra chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật. Cần tra mã để biết yêu cầu kiểm tra chuyên ngành áp dụng cho từng dòng hàng.
Khi tra mã HS Chương 40 cần lưu ý điều gì?
Cần phân biệt cao su nguyên liệu với sản phẩm thành phẩm và xác định công dụng để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Tra mã chính xác để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA và VAT.

Chương khác cùng phần (Phần VII · 39–40)

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.