40092190ĐVT: kg/chiếcNhóm 4009

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) › Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: › Không kèm phụ kiện ghép nối:

Mã HS 40092190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 40092190 bao gồm các loại ống, ống dẫn và ống vòi được sản xuất từ cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có đặc điểm gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại và không đi kèm phụ kiện ghép nối. Những sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc truyền dẫn chất lỏng hoặc khí trong các hệ thống công nghiệp và dân dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 40092190 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là ống, ống dẫn hoặc ống vòi làm từ cao su lưu hóa, được thiết kế để chịu áp lực hoặc điều kiện vận hành khắc nghiệt nhờ lớp gia cố hoặc sự kết hợp với kim loại. Chúng được phân loại trong nhóm 4009, thuộc Chương 40 chuyên về cao su và các sản phẩm từ cao su, nhấn mạnh vật liệu chính là cao su lưu hóa. Đặc biệt, việc không có phụ kiện ghép nối là một yếu tố quan trọng để phân biệt chúng với các mã khác trong cùng nhóm, cho phép người sử dụng linh hoạt lựa chọn phụ kiện phù hợp với ứng dụng cụ thể.

Khi phân loại các mặt hàng thuộc mã 40092190, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần vật liệu và cấu trúc gia cố để đảm bảo chúng chỉ được gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại, không phải các vật liệu khác như dệt may. Đồng thời, việc xác định rõ sản phẩm không đi kèm bất kỳ phụ kiện ghép nối nào là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS có phụ kiện đi kèm. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết như bản vẽ thiết kế, thông số kỹ thuật vật liệu, hoặc chứng nhận sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng giúp xác định chính xác đặc tính của ống, ống dẫn hoặc ống vòi, đảm bảo phân loại đúng vào mã "loại khác" này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40092190

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40092190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40092190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40092190

Thuế nhập khẩu mã HS 40092190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40092190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40092190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40092190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40092190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40092190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40092190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40092190 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4009)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40092190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.